Bảng giá đất Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Phường Chí Linh

131 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường Đặng TínhĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ4.550.0002.380.0001.520.0001.200.000
Khu đấu giá Ao LầyĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ4.550.0002.380.0001.520.0001.200.000
Đường Sùng NghiêmNgã ba UBND phường Phả Lại cũ → Đường Trần Khánh DưĐất thương mại, dịch vụ4.550.0002.380.0001.520.0001.200.000
Đường Thanh XuânNgã ba Thạch Thủy → Giáp địa giới phường Chu Văn AnĐất thương mại, dịch vụ4.550.0002.380.0001.520.0001.200.000
Đường trong khu đấu giá Cao Đường Đầu đường → Cuối đườngĐất ở4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Đường Thanh Bình Đường Thành Phao → Hết tổ dân phố số 13Đất ở4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam ĐôngTiếp giáp đường Trần Nhân TôngĐất thương mại, dịch vụ4.200.000
Đường Trần Nhân TôngĐầu đường Trần Nhân Tông → Giáp phố Nguyễn NghiễmĐất thương mại, dịch vụ4.200.0002.600.0001.400.000880.000
Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1Đầu đường → Cuối đườngĐất ở4.030.0002.900.0001.540.0001.100.000
Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh → Nhà Thanh GáiĐất ở4.030.0002.900.0001.540.0001.100.000
Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch ĐằngĐầu thôn Đáp khê → Cuối thôn Bạch ĐằngĐất ở4.030.0002.900.0001.540.0001.100.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao TânNhà ông Ân → Nhà ông CáchĐất ở4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao TânNhà ông Quảng → Nhà ông ÂnĐất ở4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý DươngNhà ông Nhượng → Nhà ông sơn- đến nhà bà HạĐất ở4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý DươngNhà ông Toan → Nhà ông ThắngĐất ở4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An NinhGiáp phố Trần Tiến Gián → Nhà ông CưĐất ở4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An NinhGiáp phố Trần Tiến Gián → Nhà ông NgaĐất ở4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành LậpNhà ông Bách → Giáp phố Trần Tiến GiánĐất ở4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành LậpNhà ông Tuấn → Giáp phố Trần Tiến GiánĐất ở4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu NinhNhà bà Huệ → Nhà ông VĩnhĐất ở4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Đường Đồi HyundaiĐầu đường → Cuối đườngĐất ở4.000.0002.300.0001.800.0001.400.000
Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ3.850.0001.995.0001.360.0001.080.000
Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ3.850.0001.995.0001.360.0001.080.000
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường → Cuối đườngĐất ở3.500.0001.700.0001.300.0001.000.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh GiàngTiếp giáp đường Trần Nhân TôngĐất thương mại, dịch vụ3.500.000
Đường Trần Nhân TôngGiáp phố Nguyễn Nghiễm → Đền GốmĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.820.0001.400.000880.000
Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ3.500.000
Đường Thành PhaoNgã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ → Đường Lê Thánh TôngĐất thương mại, dịch vụ3.500.0001.820.0001.280.0001.000.000
Đường Đặng TínhĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.250.0001.700.0001.140.000900.000
Khu đấu giá Ao LầyĐầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.250.0001.700.0001.140.000900.000
Đường Sùng NghiêmNgã ba UBND phường Phả Lại cũ → Đường Trần Khánh DưĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.250.0001.700.0001.140.000900.000
Đường Thanh XuânNgã ba Thạch Thủy → Giáp địa giới phường Chu Văn AnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.250.0001.700.0001.140.000900.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam Đoài Toàn khuĐất thương mại, dịch vụ3.080.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam ĐôngCác đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ3.080.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam ĐôngTiếp giáp đường Trần Nhân TôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.000
Đường Trần Khánh DưCổng làng văn hóa Bình Dương → Ga Cổ ThànhĐất thương mại, dịch vụ2.800.0001.640.0001.200.000880.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh GiàngCác đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ2.625.000
Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.000
Đường Thành PhaoNgã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ → Đường Lê Thánh TôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.300.000960.000875.000
Đường Trần Nhân TôngGiáp phố Nguyễn Nghiễm → Đền GốmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.300.000960.000875.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh GiàngTiếp giáp đường Trần Nhân TôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.000
Phố Trần Phó DuyệtTiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Hết nhà ông VọngĐất thương mại, dịch vụ2.400.0001.600.0001.210.0001.116.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông LộcNhà ông Đài → Nhà ông VụĐất thương mại, dịch vụ2.400.0001.600.0001.210.0001.116.000
Phố Trần Tiến GiánĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.400.0001.600.0001.210.0001.116.000
Các đường thuộc tổ dân phố Ninh GiàngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Nhà ông ChiêmĐất thương mại, dịch vụ2.400.0001.500.0001.210.0001.116.000
Phố Nguyễn NghiễmĐầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.400.0001.500.0001.210.0001.116.000
Phố Trần Ích Phát Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ2.400.0001.500.0001.210.0001.116.000
Đường Phao SơnTiếp giáp đường Thành Phao → Giáp địa giới phường Nguyễn TrãiĐất thương mại, dịch vụ2.400.0001.550.0001.100.000900.000
Đường Lục Đầu GiangĐoạn từ đường Lê Thánh Tông → Đường ra bến phà Phả Lại cũĐất thương mại, dịch vụ2.400.0001.550.0001.100.000900.000
Đường Trần Khánh DưCổng làng văn hóa Bình Dương → Ga Cổ ThànhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.435.0001.080.000850.000

Mặt bằng giá đất Phường Chí Linh

Giá VT1 cao nhất
14.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.080.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.100.000
đồng/m²
Số dòng giá
131
dòng
Số tuyến đường
39
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Chí Linh, giá VT2 bình quân bằng 66,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Chí Linh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ475.040.0001.400.000
Đất ở4514.400.0003.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp393.600.0001.100.000

Phường Chí Linh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chí Linh đứng thứ 107 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Chí Linh

Mã bưu chính (zip code)
03527
Doanh nghiệp trên địa bàn
162 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chí Linh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Phả LạiPhường Cổ ThànhXã Nhân Huệ

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Chí Linh

30 tuyến đường tại Phường Chí Linh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường thuộc tổ dân phố Ninh Giàng
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông Lộc
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu Ninh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Đặng Tính
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Đồi Ban
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Đồi Hyundai
4 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Lê Thánh Tông
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Lục Đầu Giang
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Phao Sơn
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Sùng Nghiêm
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Thành Phao
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Thành Phao 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Thanh Xuân
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Trần Khánh Dư
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Trần Nhân Tông
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Khu đấu giá Ao Lầy
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông
5 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng
6 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Nghiễm
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Phố Trần Phó Duyệt
5 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Phố Trần Tiến Gián
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3
3 dòng · VT1 tới 4.030.000 đ/m²
Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1
3 dòng · VT1 tới 4.030.000 đ/m²
Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 4.030.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Chí Linh

Giá đất cao nhất tại Phường Chí Linh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Chí Linh là 14.400.000 đồng/m², thấp nhất 1.100.000 đồng/m², trung vị 3.080.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Chí Linh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Chí Linh xếp thứ 107 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Chí Linh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Chí Linh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Chí Linh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ