Giá đất Phố Trần Tiến Gián, Phường Chí Linh

Đơn giá đất tuyến Phố Trần Tiến Gián thuộc Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Phố Trần Tiến Gián

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Phố Trần Tiến Gián, Phường Chí Linh, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đầu đường → Cuối đường Đất ở5.500.0004.000.0002.200.0001.800.000
Đầu đường → Cuối đường Đất thương mại, dịch vụ2.400.0001.600.0001.210.0001.116.000
Đầu đường → Cuối đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.400.000990.000900.000

Mặt bằng giá tuyến Phố Trần Tiến Gián

Giá VT1 cao nhất
5.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.100.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Phố Trần Tiến Gián, giá VT2 bình quân bằng 68,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 31,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Phố Trần Tiến Gián (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở15.500.0005.500.000
Đất thương mại, dịch vụ12.400.0002.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.100.0002.100.000

Phố Trần Tiến Gián đứng thứ mấy trong Phường Chí Linh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Trần Tiến Gián đứng thứ 18 trên 30 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Chí Linh.

Tra tiếp trong Phường Chí Linh và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Chí Linh hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường thuộc tổ dân phố Ninh Giàng
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông Lộc
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu Ninh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Đặng Tính
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Đồi Ban
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Đồi Hyundai
4 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Lê Thánh Tông
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Lục Đầu Giang
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Phao Sơn
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Sùng Nghiêm
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Thành Phao
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Thành Phao 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Thanh Xuân
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Trần Khánh Dư
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Trần Nhân Tông
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Khu đấu giá Ao Lầy
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông
5 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng
6 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phố Trần Tiến Gián

Giá đất đường Phố Trần Tiến Gián là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Phố Trần Tiến Gián tại Phường Chí Linh có giá VT1 cao nhất 5.500.000 đồng/m² và thấp nhất 2.100.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Phố Trần Tiến Gián có phải tuyến đắt nhất Phường Chí Linh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Phố Trần Tiến Gián đứng thứ 18 trên 30 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Chí Linh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.