Giá đất Đoạn đường, Phường Bạch Đằng
Đơn giá đất tuyến Đoạn đường thuộc Phường Bạch Đằng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đoạn đường
28 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáp Tỉnh lộ 359 → Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đập Lò Nồi → Hết địa phận Minh Tân | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon → Nhà máy Xi măng Chinfon | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 359 đi Khuông Lư → Lữ đoàn Đặc công 126 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Giáp Tỉnh lộ 359 → Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Ngã tư Bưu Điện → Giáp địa phận Minh Tân | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon → Nhà máy Xi măng Chinfon | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Ngã tư phòng khám Đa khoa → Dốc Đồng Bàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Ngã tư Bưu Điện → Giáp địa phận Minh Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Ngã tư phòng khám Đa khoa → Dốc Đồng Bàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Giáp Tỉnh lộ 359 → Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng Kênh | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa | Đất ở | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam Triệu | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Ngã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam Triệu | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng Kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Ngã tư phòng khám Đa khoa → Dốc Đồng Bàn | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Ngã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng Kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đập Lò Nồi → Hết địa phận Minh Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 359 đi Khuông Lư → Lữ đoàn Đặc công 126 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Ngã tư Bưu Điện → Giáp địa phận Minh Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon → Nhà máy Xi măng Chinfon | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đập Lò Nồi → Hết địa phận Minh Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tỉnh lộ 359 đi Khuông Lư → Lữ đoàn Đặc công 126 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 900.000 | 850.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đoạn đường
Tại tuyến Đoạn đường, giá VT2 bình quân bằng 60,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 5.400.000 | 1.800.000 |
| Đất ở | 10 | 12.000.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 4.200.000 | 1.400.000 |
Đoạn đường đứng thứ mấy trong Phường Bạch Đằng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn đường đứng thứ 2 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bạch Đằng.
Tra tiếp trong Phường Bạch Đằng và Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bạch Đằng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
