Bảng giá đất Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

84 dòng giá26 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường An Hải

84 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường 208
Ngã tư Ắc Quy → Lối ra chợ An Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0005.250.0003.938.0003.588.000
Đường 351
Giáp phường An Dương → Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351
Đất thương mại, dịch vụ8.550.0004.275.0003.195.0002.700.000
Đường Chùa Nghèo
Đường Nguyễn Văn Linh → Cầu Ông Ngự
Đất thương mại, dịch vụ8.550.0004.275.0003.195.0002.700.000
Đường 442 khu dân cư An Trang
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.100.000
Quốc lộ 17B
Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường
Đất thương mại, dịch vụ8.100.0004.950.0003.600.0003.150.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở8.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
Cầu Lãm Khê → Giáp phường An Dương
Đất thương mại, dịch vụ7.650.0004.500.0003.600.0003.150.000
Đường 351
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 → Cầu Kiến An
Đất thương mại, dịch vụ7.200.0003.960.0002.970.0002.520.000
Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.150.0002.625.000
Quốc lộ 17B
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.150.0002.800.000
Các tuyến đường trong khu đô thị PG
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.150.0002.800.000
Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.150.0002.625.000
Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.150.0002.625.000
Đường Mương An Kim Hải
Đường Nguyễn Văn Linh → Đường 351
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0003.285.0002.475.0002.025.000
Đường Chùa Nghèo
Đường Nguyễn Văn Linh → Cầu Ông Ngự
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.650.0003.325.0002.485.0002.100.000
Quốc lộ 17B
Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.0003.850.0002.800.0002.450.000
Đường 442 khu dân cư An Trang
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.300.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
Cầu Lãm Khê → Giáp phường An Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.950.0003.500.0002.800.0002.450.000
Đường 351
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 → Cầu Kiến An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0003.080.0002.310.0001.960.000
Đường Mương An Kim Hải
Đường Nguyễn Văn Linh → Đường 351
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0002.555.0001.925.0001.575.000
Khu dân cư An Trang
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.000
Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0002.555.0001.925.0001.575.000
Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.000
Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở4.000.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ)
Tỉnh lộ 351 → Giáp phường An Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000
Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000

Mặt bằng giá đất Phường An Hải

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.400.000
đồng/m²
Số dòng giá
84
dòng
Số tuyến đường
26
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường An Hải, giá VT2 bình quân bằng 57,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 42,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường An Hải (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2915.750.0001.400.000
Đất ở2845.000.0004.000.000
Đất thương mại, dịch vụ2720.250.0001.800.000

Phường An Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Hải đứng thứ 19 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường An Hải

Mã bưu chính (zip code)
04423
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.505 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Hải gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đồng TháiPhường An ĐồngPhường Hồng Thái

Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Hải

20 tuyến đường tại Phường An Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị PG
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đại lộ Tôn Đức Thắng
6 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường 351
5 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Đường Chùa Nghèo
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Đường máng nước
6 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Đường Mương An Kim Hải
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trường Tộ
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu dân cư An Trang
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Nguyễn Văn Linh
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Quốc lộ 17B
7 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường An Hải

Giá đất cao nhất tại Phường An Hải là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường An Hải là 45.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.400.000 đồng/m², trung vị 9.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường An Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường An Hải xếp thứ 19 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường An Hải theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường An Hải được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường An Hải hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.