Đơn giá đất tuyến Khu dân cư An Trang thuộc Phường An Hải, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — | — |
| Trọn khu | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 6.750.000 | 6.750.000 |
| Đất ở | 1 | 15.000.000 | 15.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.250.000 | 5.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư An Trang đứng thứ 12 trên 20 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Hải.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Hải hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .