Đơn giá đất tại Phường An Biên, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
189 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Linh Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh → Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 | — |
| Phố Hoàng Minh Thảo Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 | — |
| Phố Nguyễn Công Hòa Đường Lán Bè → Đường Trần Nguyên Hãn | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 | — |
| Phố Cầu Niệm Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 | — |
| Lam Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 | — |
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi Viện Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.250.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.250.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Bùi Viện Ngã tư Trực Cát → Hết địa phận phường An Biên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 | — |
| Lán Bè Cầu Quay → Ngã ba đường vòng cầu An Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 | — |
| Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Khúc Hạo Số 97 Khúc Thừa Dụ → Số 82/97 Khúc Thừa Dụ | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.250.000 | — | — | — | — |
| Thiên Lôi Nguyễn Văn Linh → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 | — |
| Đường Bùi Viện Cầu Bùi Viện → Ngã tư Trực Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 | — |
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Nguyên Hồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 | — |
| Đồng Thiện Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 | — |
| Lán Bè Đường vòng Lán Bè → Đường Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh → Cầu An Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 | — |
| Đường bờ mương thoát nước Tây Nam Thiên Lôi → Đê Vĩnh Niệm | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.500.000 | — | — | — | — |
| Lán Bè Cầu Quay → Ngã ba đường vòng cầu An Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 | — |
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | — | — | — | — |
| Phạm Từ Nghi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 | — |
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Ngô Kim Húc Số 34 Trực Cát → Số 34 Vĩnh Tiến | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Thiên Lôi Nguyễn Văn Linh → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 | — |
| Nguyên Hồng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh → Cầu An Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 | — |
| Đồng Thiện Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 | — |
| Đường Bùi Viện Cầu Bùi Viện → Ngã tư Trực Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 | — |
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Lán Bè Đường vòng Lán Bè → Đường Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 | — |
| Phạm Huy Thông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Phố Nguyễn Tường Loan Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Phố Trực Cát Ngã ba Thiên Lôi → Khu dân cư số 4 (cuối đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Phố Vĩnh Cát Đường Thiên Lôi → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Phố Vĩnh Tiến Đường Thiên Lôi → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Cầu Cáp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến dưới 16m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm Đường Thiên Lôi → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Đường Vũ Chí Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Đường Nguyễn Sơn Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Nhu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Phố Chợ Đôn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Phạm Hữu Điều Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ) Đường Lán Bè → Chân cầu An Dương (phía bên phải) | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
Tại Phường An Biên, giá VT2 bình quân bằng 56,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65 | 56.000.000 | 4.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 65 | 80.000.000 | 5.400.000 |
| Đất ở | 59 | 160.000.000 | 12.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Biên đứng thứ 1 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Biên gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
50 tuyến đường tại Phường An Biên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .