Bảng giá đất Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)Đường 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 33.580.000 | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.640.000 | — |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường NamĐường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.560.000 | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 31.760.000 | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)Đường 10 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.700.000 | — |
| Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu)Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.680.000 | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)Đường 9,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.540.000 | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)Đường 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.680.000 | — |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường NamĐường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 29.180.000 | — |
| Khu sân bay Đà NẵngĐường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.970.000 | — |
| 3 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân DiệuĐường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 28.790.000 | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.650.000 | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)Đường 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.990.000 | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha)Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.470.000 | — |
| Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.250.000 | — |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường NamĐường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 25.390.000 | — |
| 02 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân DiệuĐường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 25.130.000 | — |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường NamĐường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.320.000 | — |
| 3 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân DiệuĐường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.990.000 | — |
| Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý CápĐường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 21.920.000 | — |
| Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.880.000 | — |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường NamĐường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.160.000 | — |
| 02 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân DiệuĐường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.940.000 | — |
| Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý CápĐường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.270.000 | — |
| Đồng Cửa 7 | Đất ở tại đô thị | 16.800.000 | — |
| Đồng Cửa 4 | Đất ở tại đô thị | 16.800.000 | — |
| Đồng Cửa 2 | Đất ở tại đô thị | 13.770.000 | — |
| Đồng Cửa 6 | Đất ở tại đô thị | 13.770.000 | — |
| Đồng Cửa 5 | Đất ở tại đô thị | 13.230.000 | — |
| Đồng Cửa 1 | Đất ở tại đô thị | 13.230.000 | — |
| Đồng Cửa 3 | Đất ở tại đô thị | 13.230.000 | — |
| Đồng Cửa 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | — |
| Đồng Cửa 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | — |
| Đồng Cửa 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | — |
| Đồng Cửa 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | — |
| Đồng Cửa 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.260.000 | — |
| Đồng Cửa 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.260.000 | — |
| Đồng Cửa 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.940.000 | — |
| Đồng Cửa 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.940.000 | — |
| Đồng Cửa 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.940.000 | — |
| Đồng Cửa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.890.000 | — |
| Đồng Cửa 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.890.000 | — |
| Đồng Cửa 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.620.000 | — |
| Đồng Cửa 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.620.000 | — |
| Đồng Cửa 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.620.000 | — |
| Quận Hải Châu | Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 37.000 |
| Quận Hải Châu | Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 37.000 |
| Quận Hải Châu | Đất rừng sản xuất | 37.000 | 37.000 |
Mặt bằng giá đất Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
Tại Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 100,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30 | 53.210.000 | 6.620.000 |
| Đất ở tại đô thị | 30 | 106.420.000 | 13.230.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 30 | 63.850.000 | 7.940.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 3 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
19 tuyến đường tại Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
