Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 227 loài thuộc tỉnh, thành phố Quảng Ninh.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (89), Magnoliopsida (52), Anthozoa (24), Mammalia (11), Liliopsida (10).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 39 loài, EN - Nguy cấp — 33 loài, CR - Rất nguy cấp — 10 loài, LR - Ít nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 28 loài, LC - Ít quan tâm — 24 loài, EN - Nguy cấp — 11 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 10 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 25 loài, Nhóm IB — 14 loài, Nhóm IIA — 10 loài, Nhóm IA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 39 · EN - Nguy cấp 33 · CR - Rất nguy cấp 10 · LR - Ít nguy cấp 3 · NE - Không đánh giá 3 · DD - Thiếu dữ liệu 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 28 · LC - Ít quan tâm 24 · EN - Nguy cấp 11 · NT - Sắp bị đe dọa 10 · CR - Cực kỳ nguy cấp 6 · DD - Thiếu dữ liệu 6 · NE - Không đánh giá 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 25 · Nhóm IB 14 · Nhóm IIA 10 · Nhóm IA 1 |
| Lớp sinh học | Aves 89 · Magnoliopsida 52 · Anthozoa 24 · Mammalia 11 · Liliopsida 10 · Amphibia 5 · Actinopterygii 5 · Gastropoda 4 · Cycadopsida 3 · Insecta 3 · Malacostraca 1 · Arachnida 1 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 32 · Acroporidae 14 · Anatidae 13 · Ardeidae 12 · Accipitridae 8 · Fagaceae 6 · Phasianidae 6 · Gesneriaceae 5 · Fabaceae 5 · Poritidae 4 · Asteraceae 3 · Cheloniidae 3 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Bái Tử Long | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 15.783 | 660 |
| Khu rừng đặc dụng bảo vệ cảnh quan Vịnh Hạ Long | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 300 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Đồng Sơn - Kỳ Thượng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 3 |
| Khu rừng quốc gia Yên Tử | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 2.783 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Yên Lập | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Vịnh Hạ Long | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 43 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh núi Mằn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Yên Tử | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 2.686 | 0 |
| Núi Bài Thơ (Bia Khắc trên núi - Chùa Long Tiên - Đền Đức Ông) | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan chùa Lôi Âm | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại mộc tỏi | Allophylus livescens | Sapindaceae | — | — | — |
| Riềng đá vôi | Alpinia calcicola | Zingiberaceae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Rẽ khoang | Arenaria interpres | Scolopacidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Cá song nâu | Epinephelus bruneus | Serranidae | — | — | — |
| San hô nấm | Fungia fungites | Fungiidae | — | — | — |
| Sả đầu nâu | Halcyon smyrnensis | Alcedinidae | — | — | — |
| San hô | Montipora caliculata | Acroporidae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| Báo xuân hạ long | Primulina halongensis | Gesneriaceae | — | — | — |
| Báo xuân hiệp | Primulina hiepii | Gesneriaceae | — | — | — |
| San hô | Acropora aspera | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora austera | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora cerealis | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora divaricata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora hyacinthus | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora millepora | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Acropora tenuis | Acroporidae | — | — | — |
| Sâm cầm | Fulica atra | Rallidae | — | — | — |
| San hô | Montipora crassituberculata | Acroporidae | — | — | — |
| San hô | Porites nigrescens | Poritidae | — | — | — |
| Báo xuân modes | Primulina modesta | Gesneriaceae | — | — | — |
| San hô | Stylophora pistillata | Pocilloporidae | — | — | — |
| Ốc đụn đực | Tectus pyramis | Tegulidae | — | — | — |
| San hô | Turbinaria mesenterina | Dendrophylliidae | — | — | — |
| San hô | Turbinaria reniformis | Dendrophylliidae | — | — | — |
| San hô | Turbinaria stellulata | Dendrophylliidae | — | — | — |
| San hô | Alveopora allingi | Acroporidae | — | — | — |
| Mòng két mày trắng | Anas querquedula | Anatidae | — | — | — |
| Nhện hạ long | Belisana halongensis | Pholcidae | — | — | — |
| Rẽ cổ hung | Calidris ruficollis | Scolopacidae | — | — | — |
| Cáp thơm | Capparis beneolens | Capparaceae | — | — | — |
| Cói túi ba mùn | Carex khoii | Cyperaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| San hô | Goniopora columna | Poritidae | — | — | — |
| San hô Việt nam | Montipora vietnamensis | Acroporidae | — | — | — |
| Gà nước mày trắng | Porzana cinerea | Rallidae | — | — | — |
| Di nhụy thảo | Thysanotus chinensis | Asparagaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Choắt chân màng bé | Xenus cinereus | Scolopacidae | — | — | — |
| Sụ bắc | Alseodaphne tonkinensis | Lauraceae | — | — | — |
| Cò ruồi | Bubulcus coromandus | Ardeidae | — | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Cây cỏ voi | Panicum sarmentosum Roxb. 1820. | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Hà Nội | 226 |