Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 216 loài thuộc tỉnh, thành phố Nghệ An.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (56), Magnoliopsida (55), Mammalia (37), Liliopsida (8), Amphibia (7).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 64 loài, EN - Nguy cấp — 44 loài, CR - Rất nguy cấp — 9 loài, LR - Ít nguy cấp — 9 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 43 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 26 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 21 loài, EN - Nguy cấp — 18 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 33 loài, Nhóm IIB — 33 loài, Nhóm IIA — 13 loài, Nhóm IA — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 64 · EN - Nguy cấp 44 · CR - Rất nguy cấp 9 · LR - Ít nguy cấp 9 · EX - Tuyệt chủng 2 · NE - Không đánh giá 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 43 · VU - Sẽ nguy cấp 26 · CR - Cực kỳ nguy cấp 21 · EN - Nguy cấp 18 · NT - Sắp bị đe dọa 8 · DD - Thiếu dữ liệu 4 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 33 · Nhóm IIB 33 · Nhóm IIA 13 · Nhóm IA 2 |
| Lớp sinh học | Aves 56 · Magnoliopsida 55 · Mammalia 37 · Liliopsida 8 · Amphibia 7 · Insecta 7 · Actinopterygii 5 · Gastropoda 4 · Pinopsida 2 · Cycadopsida 2 · Florideophyceae 2 · Polypodiopsida 1 |
| Họ sinh học | Leiothrichidae 13 · Fagaceae 12 · Ardeidae 11 · Geoemydidae 7 · Phasianidae 7 · Cercopithecidae 7 · Felidae 5 · Papilionidae 4 · Fabaceae 4 · Bucerotidae 4 · Elapidae 4 · Magnoliaceae 4 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Pù Mát | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 91.113 | 5.127 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Huống | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 5.000 | 471 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Pù Hoạt | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 90.741 | 9 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Nam Đàn (Núi Chung) | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Săng Lẻ Tương Dương | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển miền Tây Nghệ An | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 1.299.795 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Yên Thành | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Hang Bua | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 0 | 0 |
| Núi Dũng Quyết và Phượng Hoàng Trung Đô | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 155 | 0 |
| Kênh Nhà Lê | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Núi Lam Thành | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Núi Thiên Nhẫn và thành Lục Niên | — | — | 0 |
| Lèn Vũ Kỳ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Lèn Hai Vai | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Thẩm Nàng Màn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển Tây Nghệ An | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 1.299.795 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rắn Ráo Trâu | Ptyas mucosa | Colubridae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Niệc mỏ vằn | Rhyticeros undulatus | Bucerotidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc xám | Trachypithecus crepusculus | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Trầm hương | Aquilaria crassna | Thymelaeaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Rắn cạp nong | Bungarus fasciatus | Elapidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn sọc dưa | Coelognathus radiatus | Colubridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cốt Toái Bổ | Drynaria roosii | Polypodiaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Rái cá lông mượt | Lutrogale perspicillata | Mustelidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa Câm | Mauremys mutica | Geoemydidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ba ba gai | Palea steindachneri | Trionychidae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Mèo gấm | Pardofelis marmorata | Felidae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Ếch vạch | Quasipaa delacouri | Dicroglossidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Báo hoa mai | Panthera pardus | Felidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hổ | Panthera tigris | Felidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa đầu to | Platysternon megacephalum | Platysternidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Niệc cổ hung | Aceros nipalensis | Bucerotidae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Sói đỏ | Cuon alpinus | Canidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Rồng đất | Physignathus cocincinus | Agamidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ác là | Pica pica | Corvidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ếch gai boulenger | Quasipaa boulengeri | Dicroglossidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rùa Đất Spengler | Geoemyda spengleri | Geoemydidae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Gà lôi trắng | Lophura nycthemera | Phasianidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Báo gấm | Neofelis nebulosa | Felidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Vượn đen má trắng | Nomascus leucogenys | Hylobatidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Gụ lau | Sindora tonkinensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | Nhóm IIA |
| Cầy Giông | Viverra zibetha | Viverridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Báo lửa | Catopuma temminckii | Felidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cầy gấm | Prionodon pardicolor | Prionodontidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Cọ phèn | Protium serratum | Burseraceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cầy tai trắng | Arctogalidia trivirgata | Viverridae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Bách xanh núi đá | Calocedrus rupestris | Cupressaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Gù Hương | Cinnamomum balansae | Lauraceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Đẳng Sâm | Codonopsis javanica | Campanulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ngọc điểm | Dendrobium farmeri | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Kim điệp | Dendrobium fimbriatum | Orchidaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Khướu ngực đốm | Garrulax merulinus | Leiothrichidae | LR - Ít nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt nâu | Hydrornis phayrei | Pittidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Rùa cổ sọc | Mauremys sinensis | Geoemydidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Giải | Pelochelys cantorii | Trionychidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cu li nhỏ | Xanthonycticebus pygmaeus | Lorisidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |