
Khu dự trữ thiên nhiên Pù Hoạt là di sản thiên nhiên cấp tỉnh, thuộc loại hình khu dự trữ thiên nhiên, nằm trên địa bàn Nghệ An, thành lập năm 2013.
Tổng diện tích 90.741,10 ha. Trong đó phân khu bảo vệ nghiêm ngặt 28.045,80 ha, phân khu phục hồi sinh thái 7.677,20 ha, vùng đệm 18.748,80 ha.
Khu vực được xác lập theo 340/QĐ -UBND của UBND tỉnh Nghệ An, ngày 23/01/2013. Cơ quan quản lý: UBND Tỉnh Nghệ An.
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 9 loài đã kiểm kê tại khu vực này, thuộc 2 lớp sinh học.
Trích nguồn: Cổng TTĐT xã Quế Phong
Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt thuộc địa bàn 9 xã: Tri Lễ, Tiền Phong, Thông Thụ, Hạnh Dịch, Nậm Giải, Đồng Văn, Nậm Nhóng, Cắm Muộn và Châu Thôn. Đây là một trong những khu vực của tỉnh Nghệ An còn đa dạng về sinh học.
Rừng Pù Hoạt có tính đa dạng sinh học cao với 800 loài thực vật, trong đó có hơn 30 loài được ghi vào Sách đỏ Việt Nam, bao gồm nhiều loại cây giá trị. Hiện nay khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt có 763 loài thực vật thuộc 427 chi, 142 họ, và hơn 30 loài được ghi vào sách đỏ Việt Nam; 176 loài động vật có xương sống thuộc 4 lớp: thú, chim, bò sát và lưỡng cư...


Nguồn ảnh: Trang Báo và Phát thanh, Truyền Hình Nghệ An (Báo Nghệ An điện tử)
| Mã định danh quốc gia | 04000010.KVBT |
|---|---|
| Cấp di sản thiên nhiên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh |
| Phân loại | Khu bảo tồn thiên nhiên |
| Cơ quan quản lý | UBND Tỉnh Nghệ An |
| Cơ quan quyết định | UBND tỉnh Nghệ An |
| Văn bản xác lập | 340/QĐ -UBND — V/v chuyển đổi quản lý rừng phòng hộ huyện Quế Phong thành Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt |
| Ngày ban hành | 23/01/2013 |
| Tình trạng hoạt động | Đang hoạt động |
| Tình trạng quy hoạch | Chuyển tiếp |
| Vùng miền | Bắc Trung bộ |
| Toạ độ trung tâm | 19.786669, 104.869695 |
| Phân khu | Diện tích |
|---|---|
| Tổng diện tích | 90.741,10 ha |
| Phân khu bảo vệ nghiêm ngặt | 28.045,80 ha |
| Phân khu phục hồi sinh thái | 7.677,20 ha |
| Vùng đệm | 18.748,80 ha |
Danh sách quyết định liên quan tới khu vực này trong hệ thống dữ liệu di sản thiên nhiên.
| Số hiệu | Tên văn bản | Cơ quan ban hành | Ngày |
|---|---|---|---|
| 1352/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 07/11/2024 |
| 895/QĐ-TTg | Phê duyệt Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | Thủ tướng Chính phủ | 23/08/2024 |
| 1109/QĐ-UBND | Về việc chuyển đổi BQL rừng phòng hộ Quế Phong thành BQL Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt | UBND tỉnh Nghệ An | 01/04/2013 |
Các loài có hồ sơ riêng trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia, kèm tình trạng pháp lý.
| Tên gọi | Tên khoa học | Lớp | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Rắn Hổ Mang Trung Quốc | Naja atra | — | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Trăn đất | Python bivittatus | — | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Sa mộc dầu | Cunninghamia konishii | Pinopsida | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah | — | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Gấu ngựa | Ursus thibetanus | Mammalia | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Gấu chó | Helarctos malayanus | Mammalia | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Ếch cây phê | Zhangixalus feae | Amphibia | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Voọc xám | Trachypithecus crepusculus | Mammalia | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rắn cạp nong | Bungarus fasciatus | — | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Báo hoa mai | Panthera pardus | Mammalia | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Sói đỏ | Cuon alpinus | Mammalia | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Báo gấm | Neofelis nebulosa | Mammalia | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Lan kim tuyến cỏ nhung | Anoectochilus setaceus | Liliopsida | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Báo lửa | Catopuma temminckii | Mammalia | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Dẻ phảng | Castanopsis cerebrina | Magnoliopsida | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Cà ổi vọng phu | Castanopsis ferox | Magnoliopsida | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sồi đá tuyên quang | Lithocarpus bonnetii | Magnoliopsida | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Mang roosevelt | Muntiacus rooseveltorum | Mammalia | — | — | — |
| Xuân tôn Phú Quốc | Discospermum quocensis | Magnoliopsida | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Mần trây lông | Micrechites jacquetii | Magnoliopsida | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cà ổi nhỏ | Castanopsis carlesii | Magnoliopsida | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
Tổng hợp từ kết quả kiểm kê loài tại khu vực. Tên in nghiêng là tên khoa học; loài có hồ sơ riêng được đặt liên kết.
| Tên khu | Cấp | Diện tích | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Pù Mát | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 91.113 ha | 5.127 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Huống | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 5.000 ha | 471 |
| Khu dự trữ sinh quyển Tây Nghệ An | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 1.299.795 ha | 0 |
| Thẩm Nàng Màn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Lèn Hai Vai | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Lèn Vũ Kỳ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Núi Lam Thành | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Kênh Nhà Lê | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Núi Dũng Quyết và Phượng Hoàng Trung Đô | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 155 ha | 0 |
| Hang Bua | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 0 ha | 0 |