Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 264 loài thuộc tỉnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (80), Anthozoa (60), Magnoliopsida (46), Mammalia (15), Actinopterygii (8).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 43 loài, EN - Nguy cấp — 31 loài, CR - Rất nguy cấp — 10 loài, LR - Ít nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 34 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 17 loài, EN - Nguy cấp — 11 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 9 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 14 loài, Nhóm IIB — 14 loài, Nhóm IIA — 7 loài, Nhóm IA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 43 · EN - Nguy cấp 31 · CR - Rất nguy cấp 10 · LR - Ít nguy cấp 2 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · EX - Tuyệt chủng 1 · NE - Không đánh giá 1 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 34 · VU - Sẽ nguy cấp 17 · EN - Nguy cấp 11 · NT - Sắp bị đe dọa 9 · CR - Cực kỳ nguy cấp 6 · DD - Thiếu dữ liệu 4 · NE - Không đánh giá 1 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 14 · Nhóm IIB 14 · Nhóm IIA 7 · Nhóm IA 1 |
| Lớp sinh học | Aves 80 · Anthozoa 60 · Magnoliopsida 46 · Mammalia 15 · Actinopterygii 8 · Gastropoda 8 · Liliopsida 6 · Holothuroidea 5 · Malacostraca 3 · Bivalvia 3 · Amphibia 2 · Cycadopsida 2 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 35 · Acroporidae 33 · Ardeidae 13 · Anatidae 7 · Fabaceae 7 · Syngnathidae 6 · Apocynaceae 5 · Elapidae 5 · Holothuriidae 5 · Merulinidae 5 · Dipterocarpaceae 5 · Poritidae 5 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Côn Đảo | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 15.043 | 1.697 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 569 |
| Khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 75.000 | 35 |
| Danh lam thắng cảnh Núi Châu Thới | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Núi Cậu - Lòng hồ Dầu Tiếng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Dinh Cô Long Hải | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Thích Ca Phật Đài | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Núi Chân Tiên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Chùa Núi Một | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hải sâm vú | Holothuria nobilis | Holothuriidae | — | — | — |
| Choắt mỏ dài | Limnodromus scolopaceus | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ cổ đỏ | Phalaropus lobatus | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ trán trắng | Calidris alpina | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ mỏ rộng | Calidris falcinellus | Scolopacidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rẽ ngón dài | Calidris subminuta | Scolopacidae | — | — | — |
| Mòng bể mỏ ngắn | Saundersilarus saundersi | Laridae | — | — | — |
| Cây hoa Tulip châu Phi (cây Uất kim hương châu Phi) | Spathodea campanulata | Bignoniaceae | — | — | — |
| Ốc đụn cái | Tectus niloticus | Tegulidae | — | — | — |
| Trai tai tượng nghệ | Tridacna crocea | Cardiidae | — | — | — |
| Rẽ nhỏ | Calidris minuta | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ lưng đen | Calidris temminckii | Scolopacidae | — | — | — |
| Ốc kim khôi đỏ | Cypraecassis rufa | Cassidae | — | — | — |
| Ốc sứ bản đồ | Leporicypraea mappa | Cypraeidae | — | — | — |
| Cá chìa vôi vàng | Proteracanthus sarissophorus | Ephippidae | — | — | — |
| Trai tai tượng nhỏ | Tridacna squamosa | Cardiidae | — | — | — |
| choắt lùn đuôi xám | Tringa brevipes | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ ngực đốm | Calidris melanotos | Scolopacidae | — | — | — |
| Mòng bể đầu đen | Chroicocephalus ridibundus | Laridae | — | — | — |
| Cay ấn độ | Coturnix coromandelica | Phasianidae | — | — | — |
| Cua mi sen | Eosamon brousmichei | Potamidae | — | — | — |
| Ốc gáo | Melo melo | Volutidae | — | — | — |
| Trai tai tượng lớn | Tridacna maxima | Cardiidae | — | — | — |
| Bào ngu bầu dục | Haliotis ovina | Haliotidae | — | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Rau húng chó | Ocimum basilicum L. 1753. | Cây trồng |
| Cây cỏ voi | Panicum sarmentosum Roxb. 1820. | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |