Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 16 loài thuộc họ sinh học Theaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (16).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 7 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 3 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 7 · EN - Nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 16 |
| Họ sinh học | Theaceae 16 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Trà hoa gilbert | Camellia gilbertii | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Chè sốp | Camellia fleuryi | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Trà hoa quả bẹt | Camellia pleurocarpa | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Thạch châu | Pyrenaria jonquierana | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Đa tử trà Bidoup | Polyspora bidoupensis | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Trà râm | Camellia ligustrina | — | EN - Nguy cấp | — |
| Đa tử trà hương | Polyspora huongiana | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Trà hoa vàng | Camellia flava | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trà Piqueti | Camellia piquetiana | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trà Cường | Camellia cuongiana | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trà Bidoup | Camellia bidoupensis | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trà Đồng Nai | Camellia dongnaiensis | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trà Duy | Camellia duyana | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Chè Hoa Lông Mịn | Camellia pubicosta | — | — | — |
| Chè hoa vàng Cát Lộc | Camellia capitata | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trà hoa vàng | Camellia luteocerata | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |