Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 15 loài thuộc họ sinh học Strigidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (15).
Sách Đỏ Việt Nam: CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 15 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 15 |
| Lớp sinh học | Aves 15 |
| Họ sinh học | Strigidae 15 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cú vọ mặt trắng | Glaucidium brodiei | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Dù dì nê pan | Bubo nipalensis | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Cú vọ | Glaucidium cuculoides | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cú vọ lưng nâu | Ninox scutulata | — | — | Nhóm IIB |
| Dù dì phương đông | Ketupa zeylonensis | — | — | Nhóm IIB |
| Cú mèo latusơ | Otus spilocephalus | — | — | Nhóm IIB |
| Cú mèo nhỏ | Otus sunia | — | — | Nhóm IIB |
| Hù | Strix leptogrammica | — | — | Nhóm IIB |
| Cú mèo sunda | Otus lempiji | — | — | Nhóm IIB |
| Cú mèo khoang cổ | Otus lettia | — | — | Nhóm IIB |
| Dù dì hung | Ketupa flavipes | — | — | Nhóm IIB |
| Dù dì ketupu | Ketupa ketupu | — | — | Nhóm IIB |
| Cú lửa | Asio flammeus | — | — | Nhóm IIB |
| Cú trán trắng | Athene brama | — | — | Nhóm IIB |
| Hù phương đông | Strix seloputo | — | — | Nhóm IIB |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |