Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 5 loài thuộc họ sinh học Psittaculidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (5).
Danh lục Đỏ IUCN: NT - Sắp bị đe dọa — 3 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 5 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | NT - Sắp bị đe dọa 3 · LC - Ít quan tâm 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 5 |
| Lớp sinh học | Aves 5 |
| Họ sinh học | Psittaculidae 5 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Vẹt ngực đỏ | Psittacula alexandri | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Vẹt đầu hồng | Psittacula roseata | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Vẹt lùn | Loriculus vernalis | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Vẹt đầu xám | Psittacula finschii | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Vẹt má vàng | Psittacula eupatria | — | — | Nhóm IIB |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |