Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 5 loài thuộc họ sinh học Pocilloporidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Anthozoa (5).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Anthozoa 5 |
| Họ sinh học | Pocilloporidae 5 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| San hô | Pocillopora verrucosa | — | — | — |
| San hô | Pocillopora damicornis | — | — | — |
| San hô | Stylophora pistillata | — | — | — |
| San hô | Seriatopora hystrix | — | — | — |
| San hô | Seriatopora caliendrum | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |