Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 9 loài thuộc họ sinh học Phyllanthaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (9).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 9 |
| Họ sinh học | Phyllanthaceae 9 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Bồ ngót bon | Breynia bonii | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hóa duyên cao | Actephila excelsa | — | — | — |
| Chòi mòi | Antidesma ghaesembilla | — | — | — |
| Chòi mòi núi | Antidesma montanum | — | — | — |
| Thàu táu | Aporosa octandra | — | — | — |
| Bồ cu vẽ | Breynia fruticosa | — | — | — |
| Me rừng | Phyllanthus emblica | — | — | — |
| Phèn đen | Phyllanthus reticulatus | — | — | — |
| Me Thui Ngọn | Phyllanthus balansae | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |