Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 8 loài thuộc họ sinh học Myliobatidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Elasmobranchii (8).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Elasmobranchii 8 |
| Họ sinh học | Myliobatidae 8 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cá ó không chấm nhỏ | Aetobatus flagellum | — | — | — |
| Cá ó không chấm lớn | Aetobatus narutobiei | — | — | — |
| Cá ó sao | Aetobatus ocellatus | — | — | — |
| Cá ó hoa | Aetomylaeus maculatus | — | — | — |
| Cá ó vằn | Aetomylaeus vespertilio | — | — | — |
| Cá nạng hải | Mobula birostris | — | — | — |
| Cá nạng hải sừng dài | Mobula eregoodoo | — | — | — |
| Cá ó đầu bò | Myliobatis tobijei | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |