Họ Moraceae
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 11 loài thuộc họ sinh học Moraceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (11).
Cơ cấu 11 loài trong nhóm
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 11 |
| Họ sinh học | Moraceae 11 |
Danh sách loài
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sanh | Ficus benjamina | — | — | — |
| Sung Lông | Ficus fistulosa | — | — | — |
| Đa nhẵn | Ficus glaberrima | — | — | — |
| Ngái | Ficus hispida | — | — | — |
| Gừa | Ficus microcarpa | — | — | — |
| Sung | Ficus racemosa | — | — | — |
| Đa bóng | Ficus vasculosa | — | — | — |
| Duối | Streblus asper | — | — | — |
| Ô rô | Taxotrophis ilicifolia | — | — | — |
| Dâu rừng | Morus macroura | — | — | — |
| Đa lá tim | Ficus saxophila | — | — | — |
Họ sinh học khác
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu loài thuộc họ sinh học Moraceae?
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 11 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Moraceae (11 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Xem thêm: tra cứu đa dạng sinh học, danh sách khu bảo tồn thiên nhiên.
