Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 3 loài thuộc họ sinh học Formicidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Insecta (3).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Insecta 3 |
| Họ sinh học | Formicidae 3 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Kiến Ac-hen-ti-na | Linepithema humile | — | — | — |
| Kiến đầu to | Pheidole megacephala | — | — | — |
| Kiến lửa đỏ nhập khẩu (kiến lửa đỏ) | Solenopsis invicta | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |