Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 8 loài thuộc họ sinh học Felidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (8).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 4 loài, CR - Rất nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 6 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 6 loài, Nhóm IIB — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 4 · CR - Rất nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 6 · LC - Ít quan tâm 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 6 · Nhóm IIB 2 |
| Lớp sinh học | Mammalia 8 |
| Họ sinh học | Felidae 8 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Mèo gấm | Pardofelis marmorata | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Báo hoa mai | Panthera pardus | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hổ | Panthera tigris | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mèo cá | Prionailurus viverrinus | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Báo gấm | Neofelis nebulosa | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Báo lửa | Catopuma temminckii | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mèo ri | Felis chaus | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Mèo rừng | Prionailurus bengalensis | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |