Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 9 loài thuộc họ sinh học Berberidaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (9).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 5 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 2 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IA — 7 loài, Nhóm IIA — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 5 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 2 · LC - Ít quan tâm 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IA 7 · Nhóm IIA 2 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 9 |
| Họ sinh học | Berberidaceae 9 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng liên gai lá tú | Berberis hypoxantha | — | — | Nhóm IA |
| Hoàng liên gai lá nhỏ | Berberis julianae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Mã hồ | Mahonia napaulensis | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Hoàng liên gai lá mềm | Berberis subacuminata | — | — | Nhóm IA |
| Bát Giác Liên | Dysosma difformis | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hoàng liên ba gai | Berberis wallichiana | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IA |
| Hoàng liên ô rô lá dày | Berberis darwinii | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Hoàng liên gai lá dài | Berberis sargentiana | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Hoàng liên gai lá mốc | Berberis kawakamii | — | — | Nhóm IA |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |