Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 10 loài thuộc họ sinh học Anacardiaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (10).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 2 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 2 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 2 · LC - Ít quan tâm 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 10 |
| Họ sinh học | Anacardiaceae 10 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sơn Tiên | Gluta laccifera | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ngũ liệt poilane | Pentaspadon poilanei | EN - Nguy cấp | — | — |
| Sơn Đào | Gluta usitata | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Xoài Đồng Nai | Mangifera dongnaiensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Xoài lá nhỏ | Mangifera minutifolia | — | EN - Nguy cấp | — |
| Xoan Nhừ | Choerospondias axillaris | — | — | — |
| Xoài | Mangifera indica | — | — | — |
| Muối | Rhus chinensis | — | — | — |
| Sơn ta | Toxicodendron succedanea | — | — | — |
| Thanh hương | Pistacia weinmannifolia | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |