Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 6 loài thuộc họ sinh học Amaranthaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (6).
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 6 |
| Họ sinh học | Amaranthaceae 6 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cỏ xước | Achyranthes aspera | — | — | — |
| Diếc không cuống | Alternanthera sessilis | — | — | — |
| Dền xanh | Amaranthus viridis | — | — | — |
| Diếc bờ | Alternanthera paronychioides | — | — | — |
| Nở ngày đất | Gomphrena celosioides | — | — | — |
| Cỏ xước nước | Centrostachys aquatica | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |