Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 77 loài thuộc bộ sinh học Passeriformes.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (77).
Sách Đỏ Việt Nam: LR - Ít nguy cấp — 6 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài, NE - Không đánh giá — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 9 loài, EN - Nguy cấp — 4 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 3 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 35 loài, Nhóm IB — 5 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | LR - Ít nguy cấp 6 · VU - Sẽ nguy cấp 4 · EN - Nguy cấp 3 · NE - Không đánh giá 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 9 · EN - Nguy cấp 4 · VU - Sẽ nguy cấp 3 · NT - Sắp bị đe dọa 3 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 35 · Nhóm IB 5 |
| Lớp sinh học | Aves 77 |
| Họ sinh học | Leiothrichidae 40 · Pittidae 11 · Pellorneidae 3 · Corvidae 3 · Sturnidae 2 · Sittidae 2 · Timaliidae 2 · Nectariniidae 2 · Chloropseidae 2 · Fringillidae 1 · Vireonidae 1 · Cisticolidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khướu cánh đỏ | Trochalopteron formosum | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu tai bác | Trochalopteron melanostigma | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu vảy | Trochalopteron squamatum | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu vằn | Trochalopteron subunicolor | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Khướu lùn đuôi đỏ | Minla ignotincta | Leiothrichidae | — | — | — |
| Khướu mặt đen | Trochalopteron affine | Leiothrichidae | — | — | Nhóm IIB |
| Mi lưng hung | Heterophasia annectans | Leiothrichidae | — | — | — |
| Mi đầu đen | Heterophasia desgodinsi | Leiothrichidae | — | — | — |
| Khướu hông đỏ | Cutia nipalensis | Leiothrichidae | — | — | — |
| Khướu lùn đuôi hung | Minla strigula | Leiothrichidae | — | — | — |
| Khướu cằm hung | Garrulax rufogularis | Leiothrichidae | — | — | — |
| Mi đuôi dài | Heterophasia picaoides | Leiothrichidae | — | — | — |
| Khướu vằn vân nam | Actinodura ramsayi | Leiothrichidae | — | — | — |
| Khướu ria mép | Garrulax cineraceus | Leiothrichidae | — | — | — |
| Khướu mỏ quặp bụng trắng | Pteruthius annamensis | Vireonidae | — | — | — |
| Khướu vằn gáy xanh | Actinodura souliei | Leiothrichidae | — | — | — |
| Chim xanh Nam Bộ | Chloropsis cochinchinensis | Chloropseidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Đuôi cụt cánh xanh | Pitta moluccensis | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu xám | Pitta soror | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Chích chòe lửa | Copsychus malabaricus | Muscicapidae | — | — | — |
| Sáo sậu đầu trắng | Acridotheres burmannicus | Sturnidae | — | — | — |
| Chích chạch má vàng | Macronus gularis | Timaliidae | — | — | — |
| Rồng rộc vàng | Ploceus hypoxanthus | Ploceidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Chiền chiện núi | Prinia polychroa | Cisticolidae | — | — | — |
| Hút mật ngực đỏ | Aethopyga siparaja | Nectariniidae | — | — | — |
| Hút mật họng tím | Nectarinia jugularis | Nectariniidae | — | — | — |
| Đuôi cụt đầu đen | Pitta sordida | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Giẻ cùi bụng vàng | Cissa hypoleuca | Corvidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Đuôi cụt đầu xám | Hydrornis soror | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Nhạn nâu xám | Riparia riparia | Hirundinidae | — | — | — |
| Đuôi cụt gáy xanh | Hydrornis nipalensis | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu hung | Hydrornis oatesi | Pittidae | — | — | Nhóm IIB |
| Lách tách gáy đen | Alcippe klossi | Pellorneidae | — | — | — |
| Phường chèo xám | Coracina melaschistos | Campephagidae | — | — | — |
| Hoét vàng | Geokichla citrina | Turdidae | — | — | — |
| Chim xanh nam bộ | Chloropsis moluccensis | Chloropseidae | — | — | — |
| Chích bụi tây nguyên | Locustella mandelli | Locustellidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |
| Testudines | 36 |