Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 31 loài thuộc bộ sinh học Fabales.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (31).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 8 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 5 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 9 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 8 · VU - Sẽ nguy cấp 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 5 · VU - Sẽ nguy cấp 1 · LC - Ít quan tâm 1 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 9 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 31 |
| Họ sinh học | Fabaceae 31 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáng Hương quả to | Pterocarpus macrocarpus | Fabaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Cẩm lai | Dalbergia oliveri | Fabaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Gõ đỏ | Afzelia xylocarpa | Fabaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Trắc | Dalbergia cochinchinensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Gụ mật | Sindora siamensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Gụ lau | Sindora tonkinensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | Nhóm IIA |
| Sưa | Dalbergia tonkinensis | Fabaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Trắc dây | Dalbergia rimosa | Fabaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Cây keo giậu | Leucaena leucocephala | Fabaceae | — | — | — |
| Trinh nữ thân gỗ (mai dương) | Mimosa pigra | Fabaceae | — | — | — |
| Hòe Bắc Bộ | Sophora tonkinensis | Fabaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cát Sâm | Nanhaia speciosa | Fabaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Lim Xanh | Erythrophleum fordii | Fabaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cẩm lai vú | Dalbergia mammosa | Fabaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Cọ Khẹt | Dalbergia assamica | Fabaceae | — | — | — |
| Trắc Một Hột | Dalbergia candenatensis | Fabaceae | — | — | — |
| Trắc đen | Dalbergia lanceolaria | Fabaceae | — | — | — |
| Cẩm lai sp | Dalbergia spinosa | Fabaceae | — | — | — |
| Trắc dây trung bộ | Dalbergia velutina | Fabaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Trắc Hoàng Đàn | Dalbergia hancei | Fabaceae | — | — | — |
| Lạc | Arachis hypogaea | Fabaceae | — | — | — |
| Doi Phú Quốc | Archidendron quocense | Fabaceae | — | — | — |
| Móng bò dài nhọn | Bauhinia oxysepala | Fabaceae | — | — | — |
| Cóc Kén Bắc | Derris tonkinensis | Fabaceae | — | — | — |
| Đậu Tương | Glycine max | Fabaceae | — | — | — |
| Cát sâm | Callerya speciosa | Fabaceae | — | — | — |
| Móng bò diện | Phanera ornata | Fabaceae | — | — | — |
| Cây kim tước | Ulex europaeus | Fabaceae | — | — | — |
| Diệp Bánh Bò | Caesalpinia rhombifolia | Fabaceae | — | — | — |
| Cây đương Prosopis | Prosopis glandulosa | Fabaceae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |