Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (DMC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DMC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 296 toàn thị trường và thứ 11/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
58.000 đ
-600 đ (-1,02%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,05 nghìn tỷ
35.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
347 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
198,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,59%
Số lao động
912
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DMC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)65.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)54.900 đ
Khối lượng bình quân phiên2.808
Giá trị giao dịch bình quân phiên173,89 triệu
Khối lượng nước ngoài mua6.600
Khối lượng nước ngoài bán30.431

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Mã chứng khoán
DMC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/11/2003
Ngày niêm yết
25/12/2006
Vốn điều lệ
347 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
35.000.000 cổ phiếu
Số lao động
912 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Việt Phương
Tổng giám đốc
Bà Lương Thị Hương Giang
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 346 đường Nguyễn Huệ - P. Mỹ Trà - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 385 2278

Lĩnh vực kinh doanh

- Nghiên cứu phát triển, sản xuất, tiếp thị và kinh doanh Dược phẩm, thuốc có nguồn gốc từ Dược liệu, Thực phẩm chức năng, nước uống tinh khiết và thức uống từ dược liệu….

- Xuất nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thực phẩm – thực phẩm chức năng, vật tư y tế, trang thiết bị y tế trong nước và xuất khẩu.

Chỉ số tài chính DMC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 35.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.669 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)48.235 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,34 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,21 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,36%
Biên lợi nhuận gộp19,77%
Biên lợi nhuận ròng9,59%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản11,88%

Kết quả kinh doanh DMC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,07 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,66 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp409,11 tỷ417,48 tỷ372,10 tỷ452,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD244,38 tỷ249,59 tỷ222,46 tỷ247,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế198,40 tỷ202,71 tỷ183,33 tỷ200,08 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ198,40 tỷ202,71 tỷ183,33 tỷ200,08 tỷ
EBITDA263,74 tỷ266,92 tỷ241,44 tỷ267,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,92 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ1,85 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,69 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn220,89 tỷ313,36 tỷ177,70 tỷ239,37 tỷ
Nợ phải trả227,56 tỷ228,05 tỷ328,65 tỷ378,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,69 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh161,35 tỷ15,69 tỷ148,91 tỷ273,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-128,39 tỷ86,53 tỷ4,80 tỷ-224,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-86,82 tỷ-86,82 tỷ-86,82 tỷ-86,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-53,86 tỷ15,40 tỷ66,90 tỷ-37,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ75,84 tỷ129,73 tỷ114,33 tỷ47,46 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần519,59 tỷ529,68 tỷ469,23 tỷ510,44 tỷ
Lợi nhuận gộp100,16 tỷ72,41 tỷ96,09 tỷ85,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế52,93 tỷ27,91 tỷ47,03 tỷ31,71 tỷ
LNST công ty mẹ52,93 tỷ27,91 tỷ47,03 tỷ31,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
248,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,36 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,60 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
12,51 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-27,73 tỷ
Chi phí đi vay
92,69 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
238,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
37,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-27,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-18,35 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,62 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-92,69 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-45,97 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-21,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
161,35 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-36,70 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
941,24 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-722,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
615,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
14,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-128,39 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
44,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-44,30 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-86,82 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-86,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-53,86 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
129,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-32,63 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
75,84 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DMC

DMC là công ty gì?
DMC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1400460395. Trụ sở tại Số 346 đường Nguyễn Huệ - P. Mỹ Trà - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu DMC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DMC bắt đầu giao dịch ngày 25/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/11/2003.
Vốn hóa của DMC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DMC đạt 2,05 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 35.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 296 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DMC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,07 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 198,40 tỷ, ROE 11,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DMC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Việt Phương. Tổng giám đốc: Bà Lương Thị Hương Giang. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1400460395.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ