Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 186 toàn thị trường và thứ 4/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 25.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 18.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 131.686 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,87 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh dược phẩm, thực phẩm chức năng, thiết bị y tế
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
- Nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ dược
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 237.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.116 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.011 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,80 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,25 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,62% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,33% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,75% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,94% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,90 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 47,32% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,67 nghìn tỷ | 5,53 nghìn tỷ | 5,61 nghìn tỷ | 5,58 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,09 nghìn tỷ | 4,93 nghìn tỷ | 4,99 nghìn tỷ | 5,00 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 553,20 tỷ | 592,71 tỷ | 597,84 tỷ | 544,00 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 788,39 tỷ | 483,06 tỷ | 427,29 tỷ | 131,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 790,82 tỷ | 468,10 tỷ | 390,27 tỷ | 110,37 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 738,60 tỷ | 420,81 tỷ | 346,00 tỷ | 84,12 tỷ |
| EBITDA | 817,18 tỷ | 513,35 tỷ | 457,21 tỷ | 161,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 7,65 nghìn tỷ | 6,46 nghìn tỷ | 6,08 nghìn tỷ | 5,78 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,71 nghìn tỷ | 4,36 nghìn tỷ | 4,08 nghìn tỷ | 3,77 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,94 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,62 nghìn tỷ | 2,95 nghìn tỷ | 2,95 nghìn tỷ | 3,01 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 4,03 nghìn tỷ | 3,51 nghìn tỷ | 3,13 nghìn tỷ | 2,77 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -255,85 tỷ | -135,51 tỷ | -110,78 tỷ | 203,64 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -69,86 tỷ | 436,12 tỷ | 4,27 tỷ | 212,12 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 127,99 tỷ | -115,51 tỷ | 127,99 tỷ | -514,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -197,72 tỷ | 185,10 tỷ | 21,49 tỷ | -99,14 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 91,33 tỷ | 289,07 tỷ | 104,33 tỷ | 83,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,24 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,41 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 137,91 tỷ | 125,89 tỷ | 138,46 tỷ | 135,48 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 153,75 tỷ | 92,27 tỷ | 85,84 tỷ | 150,48 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 142,04 tỷ | 72,56 tỷ | 72,63 tỷ | 140,78 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.