Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP (DVN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DVN
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 186 toàn thị trường và thứ 4/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.000 đ
-200 đ (-0,94%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,02 nghìn tỷ
237.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.370 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
790,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,94%
Số lao động
824
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DVN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)25.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)18.700 đ
Khối lượng bình quân phiên131.686
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,87 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
DVN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/06/2010
Ngày niêm yết
19/05/2017
Vốn điều lệ
2.370 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
237.000.000 cổ phiếu
Số lao động
824 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Xuân Hấn
Tổng giám đốc
Bà Hàn Thị Khánh Vinh
Địa chỉ
Số 12 Ngô Tất Tố - P. Văn Miếu-Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3844 3151 - 3844 3149

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh dược phẩm, thực phẩm chức năng, thiết bị y tế

- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

- Nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ dược

- Dịch vụ chuyển giao công nghệ

Chỉ số tài chính DVN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 237.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.116 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.011 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,80 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,25 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,33%
Biên lợi nhuận gộp9,75%
Biên lợi nhuận ròng13,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,90 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,32%

Kết quả kinh doanh DVN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,67 nghìn tỷ5,53 nghìn tỷ5,61 nghìn tỷ5,58 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,09 nghìn tỷ4,93 nghìn tỷ4,99 nghìn tỷ5,00 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp553,20 tỷ592,71 tỷ597,84 tỷ544,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD788,39 tỷ483,06 tỷ427,29 tỷ131,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế790,82 tỷ468,10 tỷ390,27 tỷ110,37 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ738,60 tỷ420,81 tỷ346,00 tỷ84,12 tỷ
EBITDA817,18 tỷ513,35 tỷ457,21 tỷ161,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,65 nghìn tỷ6,46 nghìn tỷ6,08 nghìn tỷ5,78 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,71 nghìn tỷ4,36 nghìn tỷ4,08 nghìn tỷ3,77 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,94 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,62 nghìn tỷ2,95 nghìn tỷ2,95 nghìn tỷ3,01 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,03 nghìn tỷ3,51 nghìn tỷ3,13 nghìn tỷ2,77 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-255,85 tỷ-135,51 tỷ-110,78 tỷ203,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-69,86 tỷ436,12 tỷ4,27 tỷ212,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính127,99 tỷ-115,51 tỷ127,99 tỷ-514,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-197,72 tỷ185,10 tỷ21,49 tỷ-99,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ91,33 tỷ289,07 tỷ104,33 tỷ83,45 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,24 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp137,91 tỷ125,89 tỷ138,46 tỷ135,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế153,75 tỷ92,27 tỷ85,84 tỷ150,48 tỷ
LNST công ty mẹ142,04 tỷ72,56 tỷ72,63 tỷ140,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
824,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
28,80 tỷ
Các khoản dự phòng
22,46 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,35 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-701,63 tỷ
Chi phí đi vay
67,31 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
243,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-319,92 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-353,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
307,50 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
977,99 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
50,00 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-66,01 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-60,33 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-8,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-255,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-15,00 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,13 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-698,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
798,04 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-494,78 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
27,27 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
311,97 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-69,86 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,62 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,24 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-251,85 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
127,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-197,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
289,07 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-22,64 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
91,33 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DVN

DVN là công ty gì?
DVN là mã chứng khoán của Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100109385. Trụ sở tại Số 12 Ngô Tất Tố - P. Văn Miếu-Quốc Tử Giám - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu DVN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DVN bắt đầu giao dịch ngày 19/05/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/06/2010.
Vốn hóa của DVN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DVN đạt 5,02 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 237.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 186 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DVN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,67 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 790,82 tỷ, ROE 19,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DVN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Xuân Hấn. Tổng giám đốc: Bà Hàn Thị Khánh Vinh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100109385.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ