Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (DCL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DCL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/09/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 247 toàn thị trường và thứ 9/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
37.800 đ
-700 đ (-1,82%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,81 nghìn tỷ
73.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
730 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,09 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,49%
Số lao động
331
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DCL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)62.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)20.850 đ
Khối lượng bình quân phiên792.659
Giá trị giao dịch bình quân phiên28,26 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán107.350

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Mã chứng khoán
DCL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/08/2004
Ngày niêm yết
17/09/2008
Vốn điều lệ
730 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
73.000.000 cổ phiếu
Số lao động
331 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Sang
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Thu Hường
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 150 Đường 14/9 - P. Thanh Đức - T. Vĩnh Long
Điện thoại
(84.270) 382 2533
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu trực tiếp: Dược phẩm, capsule, các loại dụng cụ, trang thiết bị y tế cho ngành dược, ngành y tế, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, dược liệu, hóa chất, nguyên liệu và các loại sản phẩm bao bì dùng trong ngành dược….

Chỉ số tài chính DCL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 73.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu267 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.840 đ
P/E — giá trên lợi nhuận144,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,85 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,83%
Biên lợi nhuận gộp15,14%
Biên lợi nhuận ròng1,49%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,60 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,31%

Kết quả kinh doanh DCL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,35 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,12 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ934,03 tỷ733,59 tỷ
Lợi nhuận gộp204,24 tỷ204,70 tỷ209,91 tỷ282,10 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD40,95 tỷ68,77 tỷ77,16 tỷ141,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,09 tỷ54,15 tỷ62,13 tỷ112,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ19,52 tỷ53,57 tỷ61,72 tỷ111,64 tỷ
EBITDA94,37 tỷ107,02 tỷ115,44 tỷ179,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,43 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,37 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,06 nghìn tỷ992,14 tỷ874,34 tỷ683,08 tỷ
Nợ phải trả905,37 tỷ920,95 tỷ826,67 tỷ713,67 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,52 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh47,79 tỷ69,81 tỷ22,53 tỷ-450,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-101,01 tỷ-166,38 tỷ-169,01 tỷ93,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính23,59 tỷ124,11 tỷ117,14 tỷ368,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-29,63 tỷ27,54 tỷ-29,34 tỷ11,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ21,44 tỷ51,07 tỷ23,52 tỷ52,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần333,43 tỷ292,70 tỷ347,49 tỷ330,56 tỷ
Lợi nhuận gộp38,78 tỷ34,65 tỷ80,28 tỷ34,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,68 tỷ-5,79 tỷ25,16 tỷ-3,07 tỷ
LNST công ty mẹ-1,83 tỷ-5,94 tỷ25,01 tỷ-3,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
34,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
53,42 tỷ
Các khoản dự phòng
10,85 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,68 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,11 tỷ
Chi phí đi vay
49,13 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
141,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
36,34 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-21,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-37,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,60 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-49,06 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,12 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
47,79 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-88,04 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-128,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
110,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,03 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-101,01 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,20 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,16 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-26,02 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
23,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-29,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
51,07 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-55.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
21,44 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DCL

DCL là công ty gì?
DCL là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1500202535. Trụ sở tại Số 150 Đường 14/9 - P. Thanh Đức - T. Vĩnh Long.
Cổ phiếu DCL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DCL bắt đầu giao dịch ngày 17/09/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/08/2004.
Vốn hóa của DCL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DCL đạt 2,81 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 73.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 247 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DCL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,35 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,09 tỷ, ROE 1,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DCL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Sang. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Thu Hường. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1500202535.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ