Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 03/12/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 167 toàn thị trường và thứ 3/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 90.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 65.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 13.092 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,01 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 47.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 278.468 |
- Sản xuất dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, thực phẩm thuốc và trang thiết bị y tế.
- Sản xuất thực phẩm chức năng.
- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
- Bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc cho cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo Khoản 10 Điều 91 Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
- Dạy nghề; Giáo dục nghề nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 91.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 590 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.211 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 111,59 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 5,39 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,31% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,06% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,71% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,46% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,74 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 42,48% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,40 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ | 1,84 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,19 nghìn tỷ | 1,87 nghìn tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 209,19 tỷ | 219,82 tỷ | 203,33 tỷ | 187,26 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 58,51 tỷ | 82,68 tỷ | 99,26 tỷ | 114,11 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 59,04 tỷ | 75,19 tỷ | 88,96 tỷ | 98,96 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 53,66 tỷ | 71,77 tỷ | 85,06 tỷ | 95,21 tỷ |
| EBITDA | 82,65 tỷ | 103,16 tỷ | 116,33 tỷ | 131,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,93 nghìn tỷ | 1,93 nghìn tỷ | 1,84 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 896,74 tỷ | 924,86 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,04 nghìn tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 829,59 tỷ | 458,57 tỷ |
| Nợ phải trả | 820,72 tỷ | 869,54 tỷ | 771,11 tỷ | 670,66 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,11 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 798,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 225,72 tỷ | 27,96 tỷ | 270,80 tỷ | -39,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -94,53 tỷ | -125,77 tỷ | -409,62 tỷ | 76,80 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -137,12 tỷ | -113,71 tỷ | 347,46 tỷ | -3,87 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5,93 tỷ | -211,52 tỷ | 208,64 tỷ | 33,45 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 84,34 tỷ | 90,27 tỷ | 301,79 tỷ | 93,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 568,86 tỷ | 638,97 tỷ | 496,01 tỷ | 574,56 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 38,79 tỷ | 49,71 tỷ | 56,23 tỷ | 51,10 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,98 tỷ | 11,52 tỷ | 23,91 tỷ | 13,41 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 9,05 tỷ | 13,01 tỷ | 21,30 tỷ | 13,19 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.