Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (DHT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DHT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 03/12/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 167 toàn thị trường và thứ 3/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
67.900 đ
+2.100 đ (+3,19%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,99 nghìn tỷ
91.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
906 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
59,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,46%
Số lao động
586
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DHT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)90.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)65.700 đ
Khối lượng bình quân phiên13.092
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,01 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua47.000
Khối lượng nước ngoài bán278.468

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Mã chứng khoán
DHT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/12/2000
Ngày niêm yết
03/12/2008
Vốn điều lệ
906 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
91.000.000 cổ phiếu
Số lao động
586 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Lớ
Tổng giám đốc
Ông Lê Xuân Thắng
Đơn vị kiểm toán
AEA
Địa chỉ
Số 10A - Phố Quang Trung - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3382 4685

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, thực phẩm thuốc và trang thiết bị y tế.

- Sản xuất thực phẩm chức năng.

- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.

- Bán thuốc, nguyên liệu làm thuốc cho cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo Khoản 10 Điều 91 Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.

- Dạy nghề; Giáo dục nghề nghiệp.

Chỉ số tài chính DHT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 91.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu590 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.211 đ
P/E — giá trên lợi nhuận111,59 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách5,39 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,06%
Biên lợi nhuận gộp8,71%
Biên lợi nhuận ròng2,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,74 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản42,48%

Kết quả kinh doanh DHT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,40 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,19 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp209,19 tỷ219,82 tỷ203,33 tỷ187,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD58,51 tỷ82,68 tỷ99,26 tỷ114,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế59,04 tỷ75,19 tỷ88,96 tỷ98,96 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ53,66 tỷ71,77 tỷ85,06 tỷ95,21 tỷ
EBITDA82,65 tỷ103,16 tỷ116,33 tỷ131,55 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,93 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn896,74 tỷ924,86 tỷ1,01 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,04 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ829,59 tỷ458,57 tỷ
Nợ phải trả820,72 tỷ869,54 tỷ771,11 tỷ670,66 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,11 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ798,84 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh225,72 tỷ27,96 tỷ270,80 tỷ-39,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-94,53 tỷ-125,77 tỷ-409,62 tỷ76,80 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-137,12 tỷ-113,71 tỷ347,46 tỷ-3,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,93 tỷ-211,52 tỷ208,64 tỷ33,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ84,34 tỷ90,27 tỷ301,79 tỷ93,13 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần568,86 tỷ638,97 tỷ496,01 tỷ574,56 tỷ
Lợi nhuận gộp38,79 tỷ49,71 tỷ56,23 tỷ51,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,98 tỷ11,52 tỷ23,91 tỷ13,41 tỷ
LNST công ty mẹ9,05 tỷ13,01 tỷ21,30 tỷ13,19 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
73,31 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
24,14 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,39 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-303.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,39 tỷ
Chi phí đi vay
13,06 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
88,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
62,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
16,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
88,47 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,00 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,11 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-15,97 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-323,12 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
225,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-48,76 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
126,34 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-220,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
160,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
8,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,10 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-94,53 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
648,79 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-785,91 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-137,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,93 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
90,27 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-60.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
84,34 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DHT

DHT là công ty gì?
DHT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500391400. Trụ sở tại Số 10A - Phố Quang Trung - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu DHT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DHT bắt đầu giao dịch ngày 03/12/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/12/2000.
Vốn hóa của DHT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DHT đạt 5,99 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 91.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 167 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DHT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,40 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 59,04 tỷ, ROE 5,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DHT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Lớ. Tổng giám đốc: Ông Lê Xuân Thắng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AEA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500391400.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ