Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM (IMP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IMP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 153 toàn thị trường và thứ 2/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
46.500 đ
-100 đ (-0,21%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
7,18 nghìn tỷ
154.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.540 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,91 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
349,14 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,98%
Số lao động
1.456
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IMP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)57.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)45.950 đ
Khối lượng bình quân phiên86.277
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,51 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua5.095.412
Khối lượng nước ngoài bán4.295.522

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM
Mã chứng khoán
IMP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/07/2001
Ngày niêm yết
04/12/2006
Vốn điều lệ
1.540 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
154.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.456 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Sung Min Woo
Tổng giám đốc
Bà Trần Thị Đào
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 4 - Đường 30/4 - P. Cao Lãnh - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 385 1620

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe với các sản phẩm chủ lực như kháng sinh Beta Lactam, thuốc ho, nhóm thuốc đặc trị, giảm đau hạ sốt, tiêu hóa...

Chỉ số tài chính IMP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 154.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.267 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.977 đ
P/E — giá trên lợi nhuận20,55 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,11 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,55%
Biên lợi nhuận gộp34,37%
Biên lợi nhuận ròng11,98%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,21 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản17,11%

Kết quả kinh doanh IMP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,91 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,44 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ946,35 tỷ
Lợi nhuận gộp1,00 nghìn tỷ855,56 tỷ810,54 tỷ697,36 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD445,00 tỷ403,28 tỷ374,41 tỷ290,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế349,14 tỷ320,86 tỷ299,56 tỷ223,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ349,14 tỷ320,86 tỷ299,56 tỷ223,54 tỷ
EBITDA549,72 tỷ508,92 tỷ457,05 tỷ351,02 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,78 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,51 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,28 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Nợ phải trả476,11 tỷ321,66 tỷ308,04 tỷ382,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,31 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh54,17 tỷ216,27 tỷ-39,53 tỷ378,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-76,58 tỷ-127,20 tỷ79,12 tỷ-199,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính49,65 tỷ-33,30 tỷ-112,23 tỷ-271,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ27,24 tỷ55,76 tỷ-72,64 tỷ-92,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ189,19 tỷ161,98 tỷ106,20 tỷ178,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần629,19 tỷ676,89 tỷ671,47 tỷ770,08 tỷ
Lợi nhuận gộp226,58 tỷ226,86 tỷ234,42 tỷ253,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế82,02 tỷ76,89 tỷ74,46 tỷ90,30 tỷ
LNST công ty mẹ82,02 tỷ76,89 tỷ74,46 tỷ90,30 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
446,25 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
104,72 tỷ
Các khoản dự phòng
2,08 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,89 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-19,86 tỷ
Chi phí đi vay
16,50 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
549,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-21,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
25,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
34,19 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-270,86 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-16,38 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-101,01 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-145,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
54,17 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-26,88 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,13 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-477,33 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
407,23 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
19,27 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-76,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
666,89 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-540,23 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-77,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
49,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
27,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
161,98 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-30,66 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
189,19 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về IMP

IMP là công ty gì?
IMP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược phẩm IMEXPHARM, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1400384433. Trụ sở tại Số 4 - Đường 30/4 - P. Cao Lãnh - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu IMP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IMP bắt đầu giao dịch ngày 04/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/07/2001.
Vốn hóa của IMP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IMP đạt 7,18 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 154.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 153 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IMP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,91 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 349,14 tỷ, ROE 15,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IMP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Sung Min Woo. Tổng giám đốc: Bà Trần Thị Đào. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1400384433.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ