Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (DBD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DBD
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 191 toàn thị trường và thứ 5/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
50.000 đ
-400 đ (-0,79%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
4,79 nghìn tỷ
95.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
945 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
291,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 15,00%
Số lao động
1.393
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DBD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)57.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)46.600 đ
Khối lượng bình quân phiên192.888
Giá trị giao dịch bình quân phiên10,08 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.427.203
Khối lượng nước ngoài bán1.048.701

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định
Mã chứng khoán
DBD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/06/2010
Ngày niêm yết
15/06/2018
Vốn điều lệ
945 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
95.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.393 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Tạ Nam Bình
Tổng giám đốc
Bà Phạm Thị Thanh Hương
Địa chỉ
Số 498 Nguyễn Thái Học – P. Quy Nhơn Nam - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.256) 384 6500

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất dược phẩm, hóa dược và dược liệu.

Chỉ số tài chính DBD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 95.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.073 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.273 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,40 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,76 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,24%
Biên lợi nhuận gộp45,43%
Biên lợi nhuận ròng15,00%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,50 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản33,13%

Kết quả kinh doanh DBD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,95 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán981,00 tỷ894,98 tỷ853,25 tỷ787,17 tỷ
Lợi nhuận gộp884,38 tỷ832,57 tỷ798,52 tỷ767,65 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD349,13 tỷ329,09 tỷ322,03 tỷ298,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế291,94 tỷ275,18 tỷ269,05 tỷ243,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ291,94 tỷ275,18 tỷ269,05 tỷ243,56 tỷ
EBITDA400,15 tỷ377,20 tỷ368,00 tỷ340,34 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,60 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,48 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,12 nghìn tỷ787,93 tỷ728,22 tỷ647,93 tỷ
Nợ phải trả860,23 tỷ603,07 tỷ556,07 tỷ540,58 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,74 nghìn tỷ1,66 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh615,19 tỷ264,73 tỷ293,99 tỷ165,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-661,62 tỷ-22,98 tỷ-115,24 tỷ-157,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-64,97 tỷ-15,36 tỷ-146,43 tỷ-21,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-111,41 tỷ226,38 tỷ32,32 tỷ-13,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ202,78 tỷ314,20 tỷ87,84 tỷ55,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần456,18 tỷ457,04 tỷ457,34 tỷ495,20 tỷ
Lợi nhuận gộp203,95 tỷ187,29 tỷ228,23 tỷ242,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế80,30 tỷ59,91 tỷ81,01 tỷ90,34 tỷ
LNST công ty mẹ80,30 tỷ59,91 tỷ81,01 tỷ90,34 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
346,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
51,02 tỷ
Các khoản dự phòng
259,62 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
103,88 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-32,32 tỷ
Chi phí đi vay
3,85 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
27,92 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
396,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
407,60 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
134,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
133,04 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,00 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,71 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-24,73 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
2,87 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-21,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
615,19 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-408,57 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-333,70 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
48,92 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
31,73 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-661,62 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
9,36 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
259,89 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-148,59 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-185,63 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-64,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-111,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
314,20 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-6,65 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
202,78 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DBD

DBD là công ty gì?
DBD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100259564. Trụ sở tại Số 498 Nguyễn Thái Học – P. Quy Nhơn Nam - T. Gia Lai.
Cổ phiếu DBD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DBD bắt đầu giao dịch ngày 15/06/2018 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/06/2010.
Vốn hóa của DBD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DBD đạt 4,79 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 95.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 191 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DBD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,95 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 291,94 tỷ, ROE 16,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DBD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Tạ Nam Bình. Tổng giám đốc: Bà Phạm Thị Thanh Hương.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100259564.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ