Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 191 toàn thị trường và thứ 5/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 57.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 46.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 192.888 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 10,08 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.427.203 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.048.701 |
- Sản xuất dược phẩm, hóa dược và dược liệu.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 95.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.073 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.273 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,40 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,76 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 16,82% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 45,43% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,00% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,50 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 33,13% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,95 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 981,00 tỷ | 894,98 tỷ | 853,25 tỷ | 787,17 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 884,38 tỷ | 832,57 tỷ | 798,52 tỷ | 767,65 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 349,13 tỷ | 329,09 tỷ | 322,03 tỷ | 298,67 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 291,94 tỷ | 275,18 tỷ | 269,05 tỷ | 243,56 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 291,94 tỷ | 275,18 tỷ | 269,05 tỷ | 243,56 tỷ |
| EBITDA | 400,15 tỷ | 377,20 tỷ | 368,00 tỷ | 340,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,60 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ | 1,99 nghìn tỷ | 1,90 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,48 nghìn tỷ | 1,48 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,25 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,12 nghìn tỷ | 787,93 tỷ | 728,22 tỷ | 647,93 tỷ |
| Nợ phải trả | 860,23 tỷ | 603,07 tỷ | 556,07 tỷ | 540,58 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,74 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ | 1,43 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 615,19 tỷ | 264,73 tỷ | 293,99 tỷ | 165,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -661,62 tỷ | -22,98 tỷ | -115,24 tỷ | -157,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -64,97 tỷ | -15,36 tỷ | -146,43 tỷ | -21,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -111,41 tỷ | 226,38 tỷ | 32,32 tỷ | -13,71 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 202,78 tỷ | 314,20 tỷ | 87,84 tỷ | 55,56 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 456,18 tỷ | 457,04 tỷ | 457,34 tỷ | 495,20 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 203,95 tỷ | 187,29 tỷ | 228,23 tỷ | 242,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 80,30 tỷ | 59,91 tỷ | 81,01 tỷ | 90,34 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 80,30 tỷ | 59,91 tỷ | 81,01 tỷ | 90,34 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.