Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sara Việt Nam là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/01/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 285 toàn thị trường và thứ 10/63 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh thiết bị y tế.
- Dịch vụ môi trường, xử lý rác thải y tế.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.447 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 24.681,22 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,30 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,03% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,03% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,43% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,19% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 14,11% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 117,28 tỷ | 145,99 tỷ | 40,80 tỷ | 107,33 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 99,18 tỷ | 105,56 tỷ | 32,04 tỷ | 65,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,10 tỷ | 40,40 tỷ | 8,73 tỷ | 41,49 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 912,51 triệu | 31,36 tỷ | 3,05 tỷ | 34,11 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 222,61 triệu | 29,49 tỷ | 4,96 tỷ | 33,74 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 88,85 triệu | 29,31 tỷ | 4,88 tỷ | 33,16 tỷ |
| EBITDA | 2,99 tỷ | 33,17 tỷ | 3,48 tỷ | 34,63 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 773,34 tỷ | 738,47 tỷ | 657,56 tỷ | 649,69 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 82,99 tỷ | 91,86 tỷ | 401,83 tỷ | 368,39 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 690,35 tỷ | 646,61 tỷ | 255,74 tỷ | 281,30 tỷ |
| Nợ phải trả | 109,11 tỷ | 74,39 tỷ | 23,24 tỷ | 19,77 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 664,23 tỷ | 664,08 tỷ | 634,33 tỷ | 629,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 25,27 tỷ | 335,80 tỷ | -92,13 tỷ | 28,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -58,47 tỷ | -364,70 tỷ | 66,11 tỷ | -15,87 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 27,26 tỷ | 30,93 tỷ | 10,00 tỷ | -1,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5,94 tỷ | 2,03 tỷ | -16,02 tỷ | 11,21 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,79 tỷ | 9,73 tỷ | 7,70 tỷ | 23,72 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 785,08 triệu | 36,92 tỷ | 22,97 tỷ | 41,13 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 363,41 triệu | 7,64 tỷ | 2,97 tỷ | 3,45 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -3,92 tỷ | 3,56 tỷ | 9,37 triệu | 1,23 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -3,92 tỷ | 3,56 tỷ | 9,27 triệu | 1,23 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.