Công ty Cổ phần Sara Việt Nam (SRA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SRA
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sara Việt Nam là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/01/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 285 toàn thị trường và thứ 10/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
51.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,19 nghìn tỷ
43.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
432 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
117,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
222,61 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,19%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sara Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sara Việt Nam
Mã chứng khoán
SRA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/04/2004
Ngày niêm yết
18/01/2008
Vốn điều lệ
432 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
43.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Karuya Kirino
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Minh Tâm
Đơn vị kiểm toán
IFC
Địa chỉ
Phòng 1406 - Tòa nhà Vinaconex Diamond - Số 459C Bạch Mai - P. Bạch Mai - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6686 3602

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh thiết bị y tế.

- Dịch vụ môi trường, xử lý rác thải y tế.

Chỉ số tài chính SRA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.447 đ
P/E — giá trên lợi nhuận24.681,22 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,03%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,03%
Biên lợi nhuận gộp15,43%
Biên lợi nhuận ròng0,19%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,11%

Kết quả kinh doanh SRA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần117,28 tỷ145,99 tỷ40,80 tỷ107,33 tỷ
Giá vốn hàng bán99,18 tỷ105,56 tỷ32,04 tỷ65,82 tỷ
Lợi nhuận gộp18,10 tỷ40,40 tỷ8,73 tỷ41,49 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD912,51 triệu31,36 tỷ3,05 tỷ34,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế222,61 triệu29,49 tỷ4,96 tỷ33,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ88,85 triệu29,31 tỷ4,88 tỷ33,16 tỷ
EBITDA2,99 tỷ33,17 tỷ3,48 tỷ34,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản773,34 tỷ738,47 tỷ657,56 tỷ649,69 tỷ
Tài sản ngắn hạn82,99 tỷ91,86 tỷ401,83 tỷ368,39 tỷ
Tài sản dài hạn690,35 tỷ646,61 tỷ255,74 tỷ281,30 tỷ
Nợ phải trả109,11 tỷ74,39 tỷ23,24 tỷ19,77 tỷ
Vốn chủ sở hữu664,23 tỷ664,08 tỷ634,33 tỷ629,92 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh25,27 tỷ335,80 tỷ-92,13 tỷ28,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-58,47 tỷ-364,70 tỷ66,11 tỷ-15,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính27,26 tỷ30,93 tỷ10,00 tỷ-1,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,94 tỷ2,03 tỷ-16,02 tỷ11,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,79 tỷ9,73 tỷ7,70 tỷ23,72 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần785,08 triệu36,92 tỷ22,97 tỷ41,13 tỷ
Lợi nhuận gộp363,41 triệu7,64 tỷ2,97 tỷ3,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,92 tỷ3,56 tỷ9,37 triệu1,23 tỷ
LNST công ty mẹ-3,92 tỷ3,56 tỷ9,27 triệu1,23 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
880,05 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,07 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,69 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-30,22 triệu
Chi phí đi vay
3,93 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
48,34 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-30,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,13 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-54,44 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,81 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-932,91 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
425,61 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
25,27 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-490,28 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,84 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-248,27 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
194,10 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
30,22 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-58,47 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
156,55 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-129,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
27,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,79 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về SRA

SRA là công ty gì?
SRA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sara Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101476469. Trụ sở tại Phòng 1406 - Tòa nhà Vinaconex Diamond - Số 459C Bạch Mai - P. Bạch Mai - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SRA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SRA bắt đầu giao dịch ngày 18/01/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/04/2004.
Vốn hóa của SRA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SRA đạt 2,19 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 43.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 285 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SRA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 117,28 tỷ, lợi nhuận sau thuế 222,61 triệu, ROE 0,03%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SRA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Karuya Kirino. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Minh Tâm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: IFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101476469.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ