Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/10/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 202 toàn thị trường và thứ 6/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 25.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 21.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 157.325 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 3,60 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 23.210 |
- Trồng và chế biến dược liệu.
- Sản xuất kinh doanh dược phẩm, vật tư, máy móc trang thiết bị y tế, hoá chất, mỹ phẩm và thực phẩm.
- Sản xuất mua bán rượu, nước uống có cồn, nước uống có gas.
- Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch, nhà nghỉ….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 64.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.811 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.242 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 34,52 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 4,10 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,93% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 41,35% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,35% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,41 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 28,88% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,12 nghìn tỷ | 969,55 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 658,04 tỷ | 565,76 tỷ | 577,80 tỷ | 686,76 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 464,94 tỷ | 402,82 tỷ | 427,09 tỷ | 484,85 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 148,20 tỷ | 138,05 tỷ | 156,06 tỷ | 179,57 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 116,42 tỷ | 109,45 tỷ | 122,32 tỷ | 142,39 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 115,88 tỷ | 107,06 tỷ | 122,23 tỷ | 142,13 tỷ |
| EBITDA | 169,91 tỷ | 160,35 tỷ | 178,96 tỷ | 202,39 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,37 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,25 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,05 nghìn tỷ | 903,84 tỷ | 927,67 tỷ | 911,26 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 320,28 tỷ | 317,74 tỷ | 333,15 tỷ | 334,97 tỷ |
| Nợ phải trả | 396,19 tỷ | 344,75 tỷ | 376,66 tỷ | 374,26 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 975,51 tỷ | 876,82 tỷ | 884,16 tỷ | 871,96 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 59,93 tỷ | 23,72 tỷ | 255,36 tỷ | 36,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -13,11 tỷ | -46,49 tỷ | 48,14 tỷ | -51,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | -95,94 tỷ | -95,83 tỷ | -97,92 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 46,82 tỷ | -118,70 tỷ | 207,67 tỷ | -112,97 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 222,43 tỷ | 175,59 tỷ | 294,27 tỷ | 86,59 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 217,27 tỷ | 273,19 tỷ | 210,68 tỷ | 237,29 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 86,14 tỷ | 115,48 tỷ | 91,20 tỷ | 101,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 19,79 tỷ | 32,64 tỷ | 24,12 tỷ | 21,95 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 19,65 tỷ | 32,48 tỷ | 24,03 tỷ | 21,87 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.