CTCP Thủy điện Xuân Minh (XMP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

XMP
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Thủy điện Xuân Minh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/08/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 881 toàn thị trường và thứ 96/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
231,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
150 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
80,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
27,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 34,46%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Thủy điện Xuân Minh

Tên doanh nghiệp
CTCP Thủy điện Xuân Minh
Mã chứng khoán
XMP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/08/2021
Vốn điều lệ
150 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Nguyên Khánh
Tổng giám đốc
Ông Phạm Quang Minh
Địa chỉ
Tầng 2 - Khu nhà Quản lý điều hành các công trình thủy điện - Thôn Trung Chính - X. Thường Xuân - T. Thanh Hóa
Điện thoại
(84-237) 3 555 099

Chỉ số tài chính XMP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.852 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.469 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,31 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,86%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,55%
Biên lợi nhuận gộp60,87%
Biên lợi nhuận ròng34,46%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,97 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,18%

Kết quả kinh doanh XMP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần80,62 tỷ71,50 tỷ65,32 tỷ80,00 tỷ
Giá vốn hàng bán31,54 tỷ29,69 tỷ29,44 tỷ30,08 tỷ
Lợi nhuận gộp49,08 tỷ41,81 tỷ35,88 tỷ49,92 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD29,25 tỷ19,03 tỷ5,60 tỷ21,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế27,78 tỷ17,80 tỷ4,94 tỷ20,62 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ27,78 tỷ17,80 tỷ4,94 tỷ20,62 tỷ
EBITDA48,49 tỷ38,35 tỷ24,97 tỷ40,96 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản368,02 tỷ384,09 tỷ404,22 tỷ423,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn13,23 tỷ11,93 tỷ12,96 tỷ12,45 tỷ
Tài sản dài hạn354,79 tỷ372,17 tỷ391,26 tỷ411,42 tỷ
Nợ phải trả180,99 tỷ211,22 tỷ232,07 tỷ255,41 tỷ
Vốn chủ sở hữu187,03 tỷ172,87 tỷ172,14 tỷ168,47 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh42,93 tỷ40,10 tỷ24,51 tỷ42,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,44 triệu48,99 triệu-35,97 triệu832,30 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-44,34 tỷ-40,45 tỷ-23,00 tỷ-44,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,40 tỷ-297,97 triệu1,48 tỷ-705,02 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ370,72 triệu1,77 tỷ2,07 tỷ594,47 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần22,62 tỷ15,00 tỷ19,56 tỷ22,96 tỷ
Lợi nhuận gộp14,69 tỷ7,27 tỷ12,17 tỷ15,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,08 tỷ2,74 tỷ7,33 tỷ9,63 tỷ
LNST công ty mẹ10,08 tỷ2,74 tỷ7,33 tỷ9,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,24 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,44 triệu
Chi phí đi vay
15,30 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
63,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,58 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-92,84 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
497,56 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,90 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-14,15 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,01 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
42,93 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,44 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,44 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
31,40 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-64,07 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,67 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-44,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,77 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
370,72 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về XMP

XMP là công ty gì?
XMP là mã chứng khoán của CTCP Thủy điện Xuân Minh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2802200078. Trụ sở tại Tầng 2 - Khu nhà Quản lý điều hành các công trình thủy điện - Thôn Trung Chính - X. Thường Xuân - T. Thanh Hóa.
Cổ phiếu XMP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu XMP bắt đầu giao dịch ngày 16/08/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của XMP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của XMP đạt 231,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 881 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của XMP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 80,62 tỷ, lợi nhuận sau thuế 27,78 tỷ, ROE 14,86%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu XMP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Nguyên Khánh. Tổng giám đốc: Ông Phạm Quang Minh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2802200078.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ