Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Thủy điện Xuân Minh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/08/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 881 toàn thị trường và thứ 96/154 trong ngành về vốn hóa.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.852 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.469 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,31 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,24 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,86% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,55% |
| Biên lợi nhuận gộp | 60,87% |
| Biên lợi nhuận ròng | 34,46% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,97 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,18% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 80,62 tỷ | 71,50 tỷ | 65,32 tỷ | 80,00 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 31,54 tỷ | 29,69 tỷ | 29,44 tỷ | 30,08 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 49,08 tỷ | 41,81 tỷ | 35,88 tỷ | 49,92 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 29,25 tỷ | 19,03 tỷ | 5,60 tỷ | 21,58 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 27,78 tỷ | 17,80 tỷ | 4,94 tỷ | 20,62 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 27,78 tỷ | 17,80 tỷ | 4,94 tỷ | 20,62 tỷ |
| EBITDA | 48,49 tỷ | 38,35 tỷ | 24,97 tỷ | 40,96 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 368,02 tỷ | 384,09 tỷ | 404,22 tỷ | 423,87 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 13,23 tỷ | 11,93 tỷ | 12,96 tỷ | 12,45 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 354,79 tỷ | 372,17 tỷ | 391,26 tỷ | 411,42 tỷ |
| Nợ phải trả | 180,99 tỷ | 211,22 tỷ | 232,07 tỷ | 255,41 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 187,03 tỷ | 172,87 tỷ | 172,14 tỷ | 168,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 42,93 tỷ | 40,10 tỷ | 24,51 tỷ | 42,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,44 triệu | 48,99 triệu | -35,97 triệu | 832,30 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -44,34 tỷ | -40,45 tỷ | -23,00 tỷ | -44,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,40 tỷ | -297,97 triệu | 1,48 tỷ | -705,02 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 370,72 triệu | 1,77 tỷ | 2,07 tỷ | 594,47 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 22,62 tỷ | 15,00 tỷ | 19,56 tỷ | 22,96 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 14,69 tỷ | 7,27 tỷ | 12,17 tỷ | 15,54 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,08 tỷ | 2,74 tỷ | 7,33 tỷ | 9,63 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 10,08 tỷ | 2,74 tỷ | 7,33 tỷ | 9,63 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.