Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

QTP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 176 toàn thị trường và thứ 12/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
5,45 nghìn tỷ
450.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.500 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
10,79 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,04 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,60%
Số lao động
823
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
Mã chứng khoán
QTP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/03/2017
Vốn điều lệ
4.500 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
450.000.000 cổ phiếu
Số lao động
823 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tuấn Anh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Việt Dũng
Địa chỉ
Tổ 33 - Khu 5 - P. Cao Xanh - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 365 7539

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao....

Chỉ số tài chính QTP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 450.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.302 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.177 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,26 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,47%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,32%
Biên lợi nhuận gộp14,01%
Biên lợi nhuận ròng9,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,74%

Kết quả kinh doanh QTP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần10,79 nghìn tỷ11,91 nghìn tỷ12,06 nghìn tỷ10,42 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán9,28 nghìn tỷ11,08 nghìn tỷ11,24 nghìn tỷ9,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,51 nghìn tỷ823,77 tỷ817,06 tỷ1,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,33 nghìn tỷ690,71 tỷ648,54 tỷ808,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,04 nghìn tỷ619,26 tỷ611,90 tỷ764,14 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,04 nghìn tỷ619,26 tỷ611,90 tỷ764,14 tỷ
EBITDA1,88 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,78 nghìn tỷ7,42 nghìn tỷ7,38 nghìn tỷ8,05 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,59 nghìn tỷ4,55 nghìn tỷ3,94 nghìn tỷ3,73 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,19 nghìn tỷ2,87 nghìn tỷ3,44 nghìn tỷ4,32 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,85 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,93 nghìn tỷ5,06 nghìn tỷ5,29 nghìn tỷ6,16 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,71 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-935,50 tỷ-590,54 tỷ787,48 tỷ216,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-732,57 tỷ-798,65 tỷ-1,80 nghìn tỷ-1,84 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ37,17 tỷ-122,14 tỷ133,76 tỷ-181,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ72,71 tỷ35,54 tỷ157,68 tỷ23,92 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,73 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ2,91 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp252,40 tỷ64,24 tỷ239,69 tỷ267,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế197,22 tỷ33,00 tỷ172,62 tỷ190,57 tỷ
LNST công ty mẹ197,22 tỷ33,00 tỷ172,62 tỷ190,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,33 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
550,72 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,23 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-29,23 tỷ
Chi phí đi vay
10,13 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,87 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-223,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
174,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
102,76 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,55 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,13 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-149,90 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
835,04 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-56,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,71 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-12,87 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
162,22 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,01 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,07 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,21 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-935,50 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-192,75 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-539,82 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-732,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
37,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
35,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
72,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về QTP

QTP là công ty gì?
QTP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700434869. Trụ sở tại Tổ 33 - Khu 5 - P. Cao Xanh - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu QTP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu QTP bắt đầu giao dịch ngày 16/03/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của QTP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của QTP đạt 5,45 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 450.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 176 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của QTP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 10,79 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,04 nghìn tỷ, ROE 17,47%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu QTP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tuấn Anh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Việt Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700434869.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ