Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 176 toàn thị trường và thứ 12/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao....
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 450.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.302 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.177 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,26 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,92 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,47% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,32% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,01% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,60% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,31 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 23,74% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,79 nghìn tỷ | 11,91 nghìn tỷ | 12,06 nghìn tỷ | 10,42 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 9,28 nghìn tỷ | 11,08 nghìn tỷ | 11,24 nghìn tỷ | 9,34 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,51 nghìn tỷ | 823,77 tỷ | 817,06 tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,33 nghìn tỷ | 690,71 tỷ | 648,54 tỷ | 808,89 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,04 nghìn tỷ | 619,26 tỷ | 611,90 tỷ | 764,14 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,04 nghìn tỷ | 619,26 tỷ | 611,90 tỷ | 764,14 tỷ |
| EBITDA | 1,88 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 7,78 nghìn tỷ | 7,42 nghìn tỷ | 7,38 nghìn tỷ | 8,05 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 5,59 nghìn tỷ | 4,55 nghìn tỷ | 3,94 nghìn tỷ | 3,73 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,19 nghìn tỷ | 2,87 nghìn tỷ | 3,44 nghìn tỷ | 4,32 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,85 nghìn tỷ | 2,37 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ | 1,89 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,93 nghìn tỷ | 5,06 nghìn tỷ | 5,29 nghìn tỷ | 6,16 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,71 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -935,50 tỷ | -590,54 tỷ | 787,48 tỷ | 216,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -732,57 tỷ | -798,65 tỷ | -1,80 nghìn tỷ | -1,84 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 37,17 tỷ | -122,14 tỷ | 133,76 tỷ | -181,89 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 72,71 tỷ | 35,54 tỷ | 157,68 tỷ | 23,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,73 nghìn tỷ | 2,06 nghìn tỷ | 2,91 nghìn tỷ | 2,86 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 252,40 tỷ | 64,24 tỷ | 239,69 tỷ | 267,09 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 197,22 tỷ | 33,00 tỷ | 172,62 tỷ | 190,57 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 197,22 tỷ | 33,00 tỷ | 172,62 tỷ | 190,57 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.