Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 20/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 117 toàn thị trường và thứ 7/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 52.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 41.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 392.855 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 17,72 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 7.846.634 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 40.274.968 |
- Thi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước.
- Thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại và không độc hại.
- Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất; sản xuất nước khoáng.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng; bán buôn vật tư ngành nước.
- Dịch vụ nạo vét cống rãnh, bể phốt, hút hầm cầu, rửa đường; sản xuất phân compost...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 220.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.505 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 28.588 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,86 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,55 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 16,32% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,78% |
| Biên lợi nhuận gộp | 43,09% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,59% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,41 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 58,48% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,54 nghìn tỷ | 3,96 nghìn tỷ | 3,53 nghìn tỷ | 3,48 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,59 nghìn tỷ | 2,27 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ | 2,06 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,96 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,42 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,17 nghìn tỷ | 732,17 tỷ | 754,81 tỷ | 815,62 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,03 nghìn tỷ | 660,58 tỷ | 681,98 tỷ | 746,56 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 991,04 tỷ | 638,93 tỷ | 674,46 tỷ | 742,84 tỷ |
| EBITDA | 1,81 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 15,15 nghìn tỷ | 14,20 nghìn tỷ | 12,12 nghìn tỷ | 9,99 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,79 nghìn tỷ | 4,47 nghìn tỷ | 2,71 nghìn tỷ | 2,79 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 11,35 nghìn tỷ | 9,73 nghìn tỷ | 9,42 nghìn tỷ | 7,20 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 8,86 nghìn tỷ | 8,69 nghìn tỷ | 7,16 nghìn tỷ | 5,45 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 6,29 nghìn tỷ | 5,51 nghìn tỷ | 4,96 nghìn tỷ | 4,54 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,09 nghìn tỷ | 745,03 tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,12 nghìn tỷ | -1,78 nghìn tỷ | -1,21 nghìn tỷ | -1,65 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 88,28 tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 522,77 tỷ | 146,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 54,85 tỷ | 351,20 tỷ | 381,60 tỷ | -200,76 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,06 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 655,36 tỷ | 275,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,03 nghìn tỷ | 903,42 tỷ | 923,93 tỷ | 1,33 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 483,96 tỷ | 502,29 tỷ | 431,19 tỷ | 508,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 211,88 tỷ | 280,56 tỷ | 162,79 tỷ | 298,01 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 213,66 tỷ | 264,37 tỷ | 147,57 tỷ | 295,45 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.