Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương (BWE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BWE
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 20/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 117 toàn thị trường và thứ 7/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
43.750 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
9,77 nghìn tỷ
220.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.199 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,03 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 22,59%
Số lao động
2.580
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BWE

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)52.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)41.200 đ
Khối lượng bình quân phiên392.855
Giá trị giao dịch bình quân phiên17,72 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua7.846.634
Khối lượng nước ngoài bán40.274.968

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương
Mã chứng khoán
BWE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/04/1996
Ngày niêm yết
20/07/2017
Vốn điều lệ
2.199 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
220.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.580 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Thiền
Tổng giám đốc
Ông Trần Chiến Công
Địa chỉ
Số 11 - Đường Ngô Văn Trị - P. Phú Lợi - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.65) 0383 5679 - 0382 7789

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước.

- Thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại và không độc hại.

- Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất; sản xuất nước khoáng.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng; bán buôn vật tư ngành nước.

- Dịch vụ nạo vét cống rãnh, bể phốt, hút hầm cầu, rửa đường; sản xuất phân compost...

Chỉ số tài chính BWE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 220.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.505 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)28.588 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,55 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,78%
Biên lợi nhuận gộp43,09%
Biên lợi nhuận ròng22,59%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,41 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,48%

Kết quả kinh doanh BWE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,54 nghìn tỷ3,96 nghìn tỷ3,53 nghìn tỷ3,48 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,59 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,96 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,17 nghìn tỷ732,17 tỷ754,81 tỷ815,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,03 nghìn tỷ660,58 tỷ681,98 tỷ746,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ991,04 tỷ638,93 tỷ674,46 tỷ742,84 tỷ
EBITDA1,81 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản15,15 nghìn tỷ14,20 nghìn tỷ12,12 nghìn tỷ9,99 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,79 nghìn tỷ4,47 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn11,35 nghìn tỷ9,73 nghìn tỷ9,42 nghìn tỷ7,20 nghìn tỷ
Nợ phải trả8,86 nghìn tỷ8,69 nghìn tỷ7,16 nghìn tỷ5,45 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,29 nghìn tỷ5,51 nghìn tỷ4,96 nghìn tỷ4,54 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,09 nghìn tỷ745,03 tỷ1,07 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,12 nghìn tỷ-1,78 nghìn tỷ-1,21 nghìn tỷ-1,65 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính88,28 tỷ1,39 nghìn tỷ522,77 tỷ146,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ54,85 tỷ351,20 tỷ381,60 tỷ-200,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,06 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ655,36 tỷ275,26 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,03 nghìn tỷ903,42 tỷ923,93 tỷ1,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp483,96 tỷ502,29 tỷ431,19 tỷ508,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế211,88 tỷ280,56 tỷ162,79 tỷ298,01 tỷ
LNST công ty mẹ213,66 tỷ264,37 tỷ147,57 tỷ295,45 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,18 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
638,85 tỷ
Các khoản dự phòng
7,50 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
55,16 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-378,60 tỷ
Chi phí đi vay
389,28 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,89 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-727,10 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
133,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
381,44 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-28,75 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-386,96 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-108,52 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-68,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,09 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,43 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
13,83 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-331,16 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
258,64 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-157,47 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
368,91 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
155,26 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,12 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
29,71 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,22 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,87 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-297,45 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
88,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
54,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,01 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
15,27 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,06 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về BWE

BWE là công ty gì?
BWE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700145694. Trụ sở tại Số 11 - Đường Ngô Văn Trị - P. Phú Lợi - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BWE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BWE bắt đầu giao dịch ngày 20/07/2017 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/04/1996.
Vốn hóa của BWE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BWE đạt 9,77 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 220.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 117 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BWE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,54 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,03 nghìn tỷ, ROE 16,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BWE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Thiền. Tổng giám đốc: Ông Trần Chiến Công.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700145694.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ