Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 130 toàn thị trường và thứ 8/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 59.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 36.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 111 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 5,53 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 2.100 |
- Sản xuất và kinh doanh điện năng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 422.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.168 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.272 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,45 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,67 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,82% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,43% |
| Biên lợi nhuận gộp | 52,67% |
| Biên lợi nhuận ròng | 40,39% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,43 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 30,24% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,28 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ | 2,37 nghìn tỷ | 2,75 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,08 nghìn tỷ | 993,66 tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 995,87 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,20 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,14 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 922,72 tỷ | 906,27 tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 915,05 tỷ | 902,76 tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ |
| EBITDA | 1,53 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 2,17 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 7,42 nghìn tỷ | 7,48 nghìn tỷ | 8,02 nghìn tỷ | 8,61 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,82 nghìn tỷ | 2,46 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ | 2,23 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 4,60 nghìn tỷ | 5,02 nghìn tỷ | 5,94 nghìn tỷ | 6,38 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 2,24 nghìn tỷ | 2,21 nghìn tỷ | 2,74 nghìn tỷ | 2,12 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,18 nghìn tỷ | 5,27 nghìn tỷ | 5,28 nghìn tỷ | 6,49 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,43 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 578,23 tỷ | 1,55 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -319,34 tỷ | -104,12 tỷ | 411,60 tỷ | 558,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,03 nghìn tỷ | -1,33 nghìn tỷ | -1,66 nghìn tỷ | -1,63 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 86,54 tỷ | 68,39 tỷ | -672,43 tỷ | 474,24 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 691,12 tỷ | 604,58 tỷ | 536,19 tỷ | 1,21 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 585,18 tỷ | 518,22 tỷ | 489,25 tỷ | 629,84 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 348,34 tỷ | 272,47 tỷ | 274,20 tỷ | 365,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 293,51 tỷ | 209,71 tỷ | 184,80 tỷ | 250,46 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 292,02 tỷ | 209,57 tỷ | 182,62 tỷ | 247,66 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.