Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi (DNH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DNH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 130 toàn thị trường và thứ 8/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
49.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
8,65 nghìn tỷ
422.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.224 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,28 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
922,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 40,39%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DNH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)59.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)36.600 đ
Khối lượng bình quân phiên111
Giá trị giao dịch bình quân phiên5,53 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán2.100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Mã chứng khoán
DNH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/03/2005
Ngày niêm yết
19/06/2017
Vốn điều lệ
4.224 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
422.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Quang
Tổng giám đốc
Ông Đặng Văn Cường
Địa chỉ
80A Trần Phú - P. B'Lao - T. Lâm Đồng
Điện thoại
(84.263) 372 8171

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh điện năng.

Chỉ số tài chính DNH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 422.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.168 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.272 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,43%
Biên lợi nhuận gộp52,67%
Biên lợi nhuận ròng40,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,43 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,24%

Kết quả kinh doanh DNH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,28 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ2,75 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,08 nghìn tỷ993,66 tỷ1,00 nghìn tỷ995,87 tỷ
Lợi nhuận gộp1,20 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,14 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế922,72 tỷ906,27 tỷ1,13 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ915,05 tỷ902,76 tỷ1,12 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
EBITDA1,53 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,42 nghìn tỷ7,48 nghìn tỷ8,02 nghìn tỷ8,61 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,82 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,60 nghìn tỷ5,02 nghìn tỷ5,94 nghìn tỷ6,38 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,24 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,18 nghìn tỷ5,27 nghìn tỷ5,28 nghìn tỷ6,49 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,43 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ578,23 tỷ1,55 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-319,34 tỷ-104,12 tỷ411,60 tỷ558,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,03 nghìn tỷ-1,33 nghìn tỷ-1,66 nghìn tỷ-1,63 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ86,54 tỷ68,39 tỷ-672,43 tỷ474,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ691,12 tỷ604,58 tỷ536,19 tỷ1,21 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần585,18 tỷ518,22 tỷ489,25 tỷ629,84 tỷ
Lợi nhuận gộp348,34 tỷ272,47 tỷ274,20 tỷ365,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế293,51 tỷ209,71 tỷ184,80 tỷ250,46 tỷ
LNST công ty mẹ292,02 tỷ209,57 tỷ182,62 tỷ247,66 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,14 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
387,72 tỷ
Các khoản dự phòng
-252,27 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
46,26 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-92,44 tỷ
Chi phí đi vay
41,56 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,52 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
158,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
62,70 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,59 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-42,09 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-233,07 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
736,93 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-39,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,43 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-23,21 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
232,35 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,30 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
930,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
73,75 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-319,34 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-137,07 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-889,34 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,03 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
86,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
604,58 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,12 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
691,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về DNH

DNH là công ty gì?
DNH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5800452036. Trụ sở tại 80A Trần Phú - P. B'Lao - T. Lâm Đồng.
Cổ phiếu DNH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DNH bắt đầu giao dịch ngày 19/06/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/03/2005.
Vốn hóa của DNH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DNH đạt 8,65 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 422.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 130 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DNH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,28 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 922,72 tỷ, ROE 17,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DNH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Quang. Tổng giám đốc: Ông Đặng Văn Cường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5800452036.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ