Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần (PGV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PGV
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/02/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 61 toàn thị trường và thứ 4/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
23.500 đ
+200 đ (+0,86%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
26,17 nghìn tỷ
1.123.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
11.235 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
43,56 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,73 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,57%
Số lao động
2.215
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PGV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)28.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)18.500 đ
Khối lượng bình quân phiên34.010
Giá trị giao dịch bình quân phiên767,03 triệu
Khối lượng nước ngoài mua130.910
Khối lượng nước ngoài bán135.975

Hồ sơ Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Mã chứng khoán
PGV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/12/2017
Ngày niêm yết
10/02/2022
Vốn điều lệ
11.235 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.123.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.215 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Quốc Lâm
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Danh
Địa chỉ
Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch - Khu đô thị Sala - P. An Khánh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3636 7449

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh điện năng.

- Sản xuất và kinh doanh cơ khí điện lực.

- Sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, nâng cấp, cải tạo thiết bị điện, công trình điện….

Chỉ số tài chính PGV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.123.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.314 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.942 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,03 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,46 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,85%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,78%
Biên lợi nhuận gộp16,04%
Biên lợi nhuận ròng8,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản67,47%

Kết quả kinh doanh PGV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần43,56 nghìn tỷ40,69 nghìn tỷ45,86 nghìn tỷ47,29 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán36,57 nghìn tỷ37,71 nghìn tỷ41,34 nghìn tỷ41,87 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp6,99 nghìn tỷ2,98 nghìn tỷ4,52 nghìn tỷ5,42 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,31 nghìn tỷ-845,86 tỷ1,25 nghìn tỷ3,04 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,73 nghìn tỷ-875,57 tỷ1,08 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,72 nghìn tỷ-878,39 tỷ1,07 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ
EBITDA8,64 nghìn tỷ3,66 nghìn tỷ5,77 nghìn tỷ7,57 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản55,03 nghìn tỷ55,27 nghìn tỷ58,84 nghìn tỷ66,22 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn20,85 nghìn tỷ16,82 nghìn tỷ16,98 nghìn tỷ20,28 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn34,18 nghìn tỷ38,45 nghìn tỷ41,86 nghìn tỷ45,94 nghìn tỷ
Nợ phải trả37,13 nghìn tỷ40,70 nghìn tỷ43,07 nghìn tỷ48,58 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu17,90 nghìn tỷ14,57 nghìn tỷ15,77 nghìn tỷ17,64 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,84 nghìn tỷ350,78 tỷ-1,48 nghìn tỷ155,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-577,88 tỷ235,77 tỷ1,02 nghìn tỷ-265,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-738,57 tỷ-477,95 tỷ-754,77 tỷ-555,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,53 nghìn tỷ108,60 tỷ-1,22 nghìn tỷ-665,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,14 nghìn tỷ618,78 tỷ510,18 tỷ1,73 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần10,37 nghìn tỷ8,35 nghìn tỷ10,61 nghìn tỷ11,93 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,15 nghìn tỷ731,75 tỷ897,35 tỷ1,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế738,19 tỷ166,63 tỷ100,77 tỷ883,97 tỷ
LNST công ty mẹ729,65 tỷ165,45 tỷ96,30 tỷ881,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,30 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,33 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
529,66 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
790,97 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-619,22 tỷ
Chi phí đi vay
1,66 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,46 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,53 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
228,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,05 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-49,60 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-195,80 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,76 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
25,44 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-117,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,84 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-696,13 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
336,17 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,00 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,63 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
494,92 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-577,88 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,11 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,84 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,04 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-738,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,53 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
618,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,14 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PGV

PGV là công ty gì?
PGV là mã chứng khoán của Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3502208399. Trụ sở tại Số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch - Khu đô thị Sala - P. An Khánh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PGV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PGV bắt đầu giao dịch ngày 10/02/2022 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/12/2017.
Vốn hóa của PGV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PGV đạt 26,17 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.123.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 61 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PGV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 43,56 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,73 nghìn tỷ, ROE 20,85%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PGV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Quốc Lâm. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Danh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3502208399.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ