Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 161 toàn thị trường và thứ 11/154 trong ngành về vốn hóa.
- Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất.
- Đầu tư, quản lý hệ thống thoát nước.
- Xây dựng công trình công ích.
- Thi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 111.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.891 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.287 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 30,15 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,45 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,12% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,18% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,55% |
| Biên lợi nhuận ròng | 41,47% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,31 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 23,89% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 506,11 tỷ | 544,41 tỷ | 532,57 tỷ | 478,92 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 361,61 tỷ | 286,79 tỷ | 291,76 tỷ | 229,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 144,50 tỷ | 257,62 tỷ | 240,82 tỷ | 248,93 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 218,72 tỷ | 225,24 tỷ | 302,01 tỷ | 230,10 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 209,88 tỷ | 204,41 tỷ | 283,45 tỷ | 220,39 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 209,88 tỷ | 204,41 tỷ | 283,45 tỷ | 220,39 tỷ |
| EBITDA | 329,68 tỷ | 366,87 tỷ | 450,95 tỷ | 375,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,40 nghìn tỷ | 3,02 nghìn tỷ | 2,60 nghìn tỷ | 2,40 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 443,03 tỷ | 657,46 tỷ | 505,34 tỷ | 296,61 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,95 nghìn tỷ | 2,37 nghìn tỷ | 2,10 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 811,30 tỷ | 505,44 tỷ | 566,83 tỷ | 363,61 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,58 nghìn tỷ | 2,52 nghìn tỷ | 2,04 nghìn tỷ | 2,04 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 139,76 tỷ | 522,97 tỷ | 340,79 tỷ | 119,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -431,73 tỷ | -632,22 tỷ | -145,40 tỷ | 58,61 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 164,59 tỷ | 263,17 tỷ | -118,90 tỷ | -230,62 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -127,38 tỷ | 153,92 tỷ | 76,49 tỷ | -52,59 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 136,55 tỷ | 263,93 tỷ | 110,01 tỷ | 33,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 78,33 tỷ | 63,95 tỷ | 100,02 tỷ | 99,92 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 34,60 tỷ | 12,29 tỷ | 50,58 tỷ | 47,71 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 122,27 tỷ | 3,14 tỷ | 143,76 tỷ | 52,62 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 122,27 tỷ | 3,14 tỷ | 143,76 tỷ | 52,62 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.