Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một (TDM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TDM
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 161 toàn thị trường và thứ 11/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
57.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
6,33 nghìn tỷ
111.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.111 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
506,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
209,88 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 41,47%
Số lao động
24
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một
Mã chứng khoán
TDM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
24/10/2018
Vốn điều lệ
1.111 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
111.000.000 cổ phiếu
Số lao động
24 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Trí
Tổng giám đốc
Ông Trần Thế Hưng
Đơn vị kiểm toán
VACO
Địa chỉ
Số 11B - Đường Ngô Văn Trị - P. Phú Lợi - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 384 2255 - 384 2277

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất.

- Đầu tư, quản lý hệ thống thoát nước.

- Xây dựng công trình công ích.

- Thi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước.

Chỉ số tài chính TDM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 111.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.891 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.287 đ
P/E — giá trên lợi nhuận30,15 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,45 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,12%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,18%
Biên lợi nhuận gộp28,55%
Biên lợi nhuận ròng41,47%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,89%

Kết quả kinh doanh TDM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần506,11 tỷ544,41 tỷ532,57 tỷ478,92 tỷ
Giá vốn hàng bán361,61 tỷ286,79 tỷ291,76 tỷ229,98 tỷ
Lợi nhuận gộp144,50 tỷ257,62 tỷ240,82 tỷ248,93 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD218,72 tỷ225,24 tỷ302,01 tỷ230,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế209,88 tỷ204,41 tỷ283,45 tỷ220,39 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ209,88 tỷ204,41 tỷ283,45 tỷ220,39 tỷ
EBITDA329,68 tỷ366,87 tỷ450,95 tỷ375,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,40 nghìn tỷ3,02 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn443,03 tỷ657,46 tỷ505,34 tỷ296,61 tỷ
Tài sản dài hạn2,95 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ
Nợ phải trả811,30 tỷ505,44 tỷ566,83 tỷ363,61 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,58 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh139,76 tỷ522,97 tỷ340,79 tỷ119,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-431,73 tỷ-632,22 tỷ-145,40 tỷ58,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính164,59 tỷ263,17 tỷ-118,90 tỷ-230,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-127,38 tỷ153,92 tỷ76,49 tỷ-52,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ136,55 tỷ263,93 tỷ110,01 tỷ33,52 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần78,33 tỷ63,95 tỷ100,02 tỷ99,92 tỷ
Lợi nhuận gộp34,60 tỷ12,29 tỷ50,58 tỷ47,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế122,27 tỷ3,14 tỷ143,76 tỷ52,62 tỷ
LNST công ty mẹ122,27 tỷ3,14 tỷ143,76 tỷ52,62 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
218,50 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
110,96 tỷ
Các khoản dự phòng
22,91 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4,47 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-149,49 tỷ
Chi phí đi vay
30,73 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
238,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-118,85 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
65,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
63,03 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-505,33 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-27,67 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,05 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-65,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
139,76 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-133,96 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-204,18 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
336,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-581,13 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
150,94 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-431,73 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
27,07 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
578,73 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-287,21 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-154,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
164,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-127,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
263,93 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
136,55 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TDM

TDM là công ty gì?
TDM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3702226772. Trụ sở tại Số 11B - Đường Ngô Văn Trị - P. Phú Lợi - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TDM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TDM bắt đầu giao dịch ngày 24/10/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của TDM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TDM đạt 6,33 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 111.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 161 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TDM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 506,11 tỷ, lợi nhuận sau thuế 209,88 tỷ, ROE 8,12%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TDM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Trí. Tổng giám đốc: Ông Trần Thế Hưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VACO.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3702226772.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ