Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP (DTK)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DTK
HNX
Công ty cổ phần

Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 151 toàn thị trường và thứ 9/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.800 đ
-100 đ (-0,84%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
7,38 nghìn tỷ
683.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
6.828 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
12,75 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
655,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,14%
Số lao động
1.661
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DTK

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.400 đ
Khối lượng bình quân phiên11.656
Giá trị giao dịch bình quân phiên142,78 triệu
Khối lượng nước ngoài mua27.600
Khối lượng nước ngoài bán22.500

Hồ sơ Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP
Mã chứng khoán
DTK
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
25/12/2020
Vốn điều lệ
6.828 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
683.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.661 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Tuấn Ngọc
Tổng giám đốc
Ông Bùi Minh Tân
Địa chỉ
Tầng 16 tòa nhà Vinacomin - Số 3 Dương Đình Nghệ - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3516 1605

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư Khai thác vận hành các nhà máy nhiệt điện, các nhà máy thủy điện, các nhà máy sử dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo và lưới điện, hệ thống cung cấp điện

- Sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện

- Quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình điện

- Vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy

- Xây dựng các công trình nhà máy điện, đường dây và trạm điện, công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, cảng biển, kết cấu hạ tầng...

Chỉ số tài chính DTK

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 683.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu959 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.839 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,26 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,47%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,27%
Biên lợi nhuận gộp8,92%
Biên lợi nhuận ròng5,14%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,75 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản42,82%

Kết quả kinh doanh DTK qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần12,75 nghìn tỷ12,84 nghìn tỷ11,83 nghìn tỷ10,77 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán11,62 nghìn tỷ11,61 nghìn tỷ10,60 nghìn tỷ9,44 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,14 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD706,98 tỷ745,29 tỷ613,37 tỷ863,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế655,06 tỷ689,21 tỷ540,01 tỷ778,73 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ654,96 tỷ691,32 tỷ540,90 tỷ778,45 tỷ
EBITDA2,00 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản15,34 nghìn tỷ15,53 nghìn tỷ16,50 nghìn tỷ16,67 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,12 nghìn tỷ5,53 nghìn tỷ5,43 nghìn tỷ4,03 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn10,22 nghìn tỷ10,00 nghìn tỷ11,07 nghìn tỷ12,64 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,57 nghìn tỷ7,01 nghìn tỷ8,35 nghìn tỷ8,55 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu8,77 nghìn tỷ8,52 nghìn tỷ8,15 nghìn tỷ8,12 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,01 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,07 nghìn tỷ-245,48 tỷ108,50 tỷ-274,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-907,65 tỷ-1,40 nghìn tỷ-2,00 nghìn tỷ-1,38 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ33,18 tỷ273,62 tỷ19,62 tỷ111,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ584,72 tỷ551,54 tỷ277,92 tỷ258,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,69 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ3,72 nghìn tỷ3,83 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp610,99 tỷ87,95 tỷ375,81 tỷ504,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế433,54 tỷ-2,93 tỷ252,02 tỷ322,94 tỷ
LNST công ty mẹ434,13 tỷ-3,20 tỷ250,78 tỷ322,67 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
712,91 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,29 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
169,87 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
20,59 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-200,66 tỷ
Chi phí đi vay
155,92 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
10,17 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,99 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
968,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-157,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-441,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-74,21 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-173,12 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-50,62 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
25,59 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-73,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,01 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-818,74 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,07 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,27 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,81 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
208,90 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,07 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
10,47 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-11,04 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-340,71 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-907,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
33,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
551,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
584,72 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về DTK

DTK là công ty gì?
DTK là mã chứng khoán của Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104297034. Trụ sở tại Tầng 16 tòa nhà Vinacomin - Số 3 Dương Đình Nghệ - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu DTK niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DTK bắt đầu giao dịch ngày 25/12/2020 trên HNX.
Vốn hóa của DTK là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DTK đạt 7,38 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 683.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 151 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DTK ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 12,75 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 655,06 tỷ, ROE 7,47%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DTK?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Tuấn Ngọc. Tổng giám đốc: Ông Bùi Minh Tân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104297034.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ