Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 151 toàn thị trường và thứ 9/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 14.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 11.656 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 142,78 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 27.600 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 22.500 |
- Đầu tư Khai thác vận hành các nhà máy nhiệt điện, các nhà máy thủy điện, các nhà máy sử dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo và lưới điện, hệ thống cung cấp điện
- Sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện
- Quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình điện
- Vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy
- Xây dựng các công trình nhà máy điện, đường dây và trạm điện, công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, cảng biển, kết cấu hạ tầng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 683.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 959 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.839 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,26 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,84 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,47% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,27% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,92% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,14% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,75 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 42,82% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,75 nghìn tỷ | 12,84 nghìn tỷ | 11,83 nghìn tỷ | 10,77 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 11,62 nghìn tỷ | 11,61 nghìn tỷ | 10,60 nghìn tỷ | 9,44 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,14 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 706,98 tỷ | 745,29 tỷ | 613,37 tỷ | 863,13 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 655,06 tỷ | 689,21 tỷ | 540,01 tỷ | 778,73 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 654,96 tỷ | 691,32 tỷ | 540,90 tỷ | 778,45 tỷ |
| EBITDA | 2,00 nghìn tỷ | 2,06 nghìn tỷ | 2,13 nghìn tỷ | 2,86 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 15,34 nghìn tỷ | 15,53 nghìn tỷ | 16,50 nghìn tỷ | 16,67 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 5,12 nghìn tỷ | 5,53 nghìn tỷ | 5,43 nghìn tỷ | 4,03 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 10,22 nghìn tỷ | 10,00 nghìn tỷ | 11,07 nghìn tỷ | 12,64 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 6,57 nghìn tỷ | 7,01 nghìn tỷ | 8,35 nghìn tỷ | 8,55 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 8,77 nghìn tỷ | 8,52 nghìn tỷ | 8,15 nghìn tỷ | 8,12 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,01 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,07 nghìn tỷ | -245,48 tỷ | 108,50 tỷ | -274,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -907,65 tỷ | -1,40 nghìn tỷ | -2,00 nghìn tỷ | -1,38 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 33,18 tỷ | 273,62 tỷ | 19,62 tỷ | 111,80 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 584,72 tỷ | 551,54 tỷ | 277,92 tỷ | 258,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,69 nghìn tỷ | 2,47 nghìn tỷ | 3,72 nghìn tỷ | 3,83 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 610,99 tỷ | 87,95 tỷ | 375,81 tỷ | 504,54 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 433,54 tỷ | -2,93 tỷ | 252,02 tỷ | 322,94 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 434,13 tỷ | -3,20 tỷ | 250,78 tỷ | 322,67 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.