Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/07/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 116 toàn thị trường và thứ 6/154 trong ngành về vốn hóa.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sỡ hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Sản xuất điện.
- Truyền tải và phân phối điện.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 236.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.655 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.974 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,60 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,02 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,43% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,56% |
| Biên lợi nhuận gộp | 53,31% |
| Biên lợi nhuận ròng | 37,44% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,65 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 39,43% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,30 nghìn tỷ | 1,83 nghìn tỷ | 2,57 nghìn tỷ | 3,08 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,08 nghìn tỷ | 951,73 tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,23 nghìn tỷ | 873,41 tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 2,02 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,00 nghìn tỷ | 522,20 tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 862,61 tỷ | 448,33 tỷ | 993,99 tỷ | 1,26 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 862,61 tỷ | 448,33 tỷ | 993,99 tỷ | 1,26 nghìn tỷ |
| EBITDA | 1,59 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 8,17 nghìn tỷ | 8,61 nghìn tỷ | 9,53 nghìn tỷ | 9,71 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,27 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 6,90 nghìn tỷ | 7,51 nghìn tỷ | 8,07 nghìn tỷ | 8,64 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,22 nghìn tỷ | 3,92 nghìn tỷ | 4,94 nghìn tỷ | 4,68 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 4,95 nghìn tỷ | 4,68 nghìn tỷ | 4,59 nghìn tỷ | 5,03 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,44 nghìn tỷ | 1,58 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -382,41 tỷ | -9,05 tỷ | -40,19 tỷ | -150,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,36 nghìn tỷ | -1,33 nghìn tỷ | -1,04 nghìn tỷ | -1,28 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -299,95 tỷ | 234,70 tỷ | 1,99 tỷ | 79,08 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 68,21 tỷ | 368,16 tỷ | 133,46 tỷ | 131,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 618,28 tỷ | 556,00 tỷ | 624,62 tỷ | 501,57 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 352,53 tỷ | 293,65 tỷ | 355,22 tỷ | 251,35 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 268,69 tỷ | 211,28 tỷ | 268,69 tỷ | 166,26 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 268,69 tỷ | 211,28 tỷ | 268,69 tỷ | 166,26 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.