Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh (VSH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VSH
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/07/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 116 toàn thị trường và thứ 6/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
42.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
10,01 nghìn tỷ
236.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.362 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,30 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
862,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 37,44%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
Mã chứng khoán
VSH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/12/2004
Ngày niêm yết
18/07/2006
Vốn điều lệ
2.362 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
236.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Thành Trung
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Thanh
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 21 Nguyễn Huệ - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.256) 389 2792

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.

- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sỡ hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Sản xuất điện.

- Truyền tải và phân phối điện.

Chỉ số tài chính VSH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 236.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.655 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.974 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,60 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,02 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,56%
Biên lợi nhuận gộp53,31%
Biên lợi nhuận ròng37,44%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,65 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,43%

Kết quả kinh doanh VSH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,30 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ3,08 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,08 nghìn tỷ951,73 tỷ1,01 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,23 nghìn tỷ873,41 tỷ1,56 nghìn tỷ2,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,00 nghìn tỷ522,20 tỷ1,09 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế862,61 tỷ448,33 tỷ993,99 tỷ1,26 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ862,61 tỷ448,33 tỷ993,99 tỷ1,26 nghìn tỷ
EBITDA1,59 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,17 nghìn tỷ8,61 nghìn tỷ9,53 nghìn tỷ9,71 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,27 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn6,90 nghìn tỷ7,51 nghìn tỷ8,07 nghìn tỷ8,64 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,22 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ4,94 nghìn tỷ4,68 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu4,95 nghìn tỷ4,68 nghìn tỷ4,59 nghìn tỷ5,03 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,44 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-382,41 tỷ-9,05 tỷ-40,19 tỷ-150,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,36 nghìn tỷ-1,33 nghìn tỷ-1,04 nghìn tỷ-1,28 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-299,95 tỷ234,70 tỷ1,99 tỷ79,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ68,21 tỷ368,16 tỷ133,46 tỷ131,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần618,28 tỷ556,00 tỷ624,62 tỷ501,57 tỷ
Lợi nhuận gộp352,53 tỷ293,65 tỷ355,22 tỷ251,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế268,69 tỷ211,28 tỷ268,69 tỷ166,26 tỷ
LNST công ty mẹ268,69 tỷ211,28 tỷ268,69 tỷ166,26 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
957,43 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
587,00 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,56 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
9,67 tỷ
Chi phí đi vay
200,62 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,76 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-108,62 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
68,58 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,24 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-201,98 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-73,74 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,44 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-42,09 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
112,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-397,35 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
39,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,91 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-382,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-650,63 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-708,72 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,36 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-299,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
368,16 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
68,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về VSH

VSH là công ty gì?
VSH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4100562786. Trụ sở tại Số 21 Nguyễn Huệ - P. Quy Nhơn - T. Gia Lai.
Cổ phiếu VSH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VSH bắt đầu giao dịch ngày 18/07/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/12/2004.
Vốn hóa của VSH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VSH đạt 10,01 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 236.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 116 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VSH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,30 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 862,61 tỷ, ROE 17,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VSH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Thành Trung. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Thanh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4100562786.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ