Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/07/2000. Doanh nghiệp xếp thứ 58 toàn thị trường và thứ 3/154 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ cơ điện công trình (M&E) cho các công trình công nghiệp, dân dụng và hạ tầng.
- Sản xuất lắp ráp và phân phối máy điều hòa không khí, sản phẩm gia dụng phục vụ cơ điện công trình mang thương hiệu Reetech.
- Kinh doanh bất động sản, đầu tư chiến lược...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 542.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.666 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 45.750 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,32 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,15 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,71% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,86% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,66% |
| Biên lợi nhuận ròng | 31,42% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,62 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,12% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,03 nghìn tỷ | 8,39 nghìn tỷ | 8,58 nghìn tỷ | 9,38 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 6,24 nghìn tỷ | 5,26 nghìn tỷ | 4,86 nghìn tỷ | 5,04 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,78 nghìn tỷ | 3,12 nghìn tỷ | 3,71 nghìn tỷ | 4,33 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,55 nghìn tỷ | 2,67 nghìn tỷ | 3,04 nghìn tỷ | 3,99 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,15 nghìn tỷ | 2,40 nghìn tỷ | 2,79 nghìn tỷ | 3,52 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,53 nghìn tỷ | 1,99 nghìn tỷ | 2,19 nghìn tỷ | 2,69 nghìn tỷ |
| EBITDA | 4,93 nghìn tỷ | 3,97 nghìn tỷ | 4,31 nghìn tỷ | 5,21 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 40,07 nghìn tỷ | 36,36 nghìn tỷ | 34,91 nghìn tỷ | 33,91 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 13,70 nghìn tỷ | 11,29 nghìn tỷ | 9,52 nghìn tỷ | 8,57 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 26,37 nghìn tỷ | 25,08 nghìn tỷ | 25,39 nghìn tỷ | 25,34 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 15,28 nghìn tỷ | 13,91 nghìn tỷ | 14,14 nghìn tỷ | 14,71 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 24,80 nghìn tỷ | 22,45 nghìn tỷ | 20,77 nghìn tỷ | 19,20 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,71 nghìn tỷ | 3,78 nghìn tỷ | 2,82 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -4,56 nghìn tỷ | 204,72 tỷ | 642,33 tỷ | -768,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -745,47 tỷ | -1,38 nghìn tỷ | -1,59 nghìn tỷ | -1,48 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,59 nghìn tỷ | 2,61 nghìn tỷ | 1,87 nghìn tỷ | -679,64 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,05 nghìn tỷ | 5,64 nghìn tỷ | 3,02 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,48 nghìn tỷ | 2,56 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ | 2,52 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,05 nghìn tỷ | 931,99 tỷ | 950,46 tỷ | 853,18 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 938,74 tỷ | 824,81 tỷ | 816,79 tỷ | 739,16 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 714,24 tỷ | 674,23 tỷ | 611,40 tỷ | 623,50 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.