Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Vận tải thủy - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/07/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 957 toàn thị trường và thứ 127/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận tải than, khoáng sản, VLXD và các hàng hóa khác bằng đường thủy
- Sửa chữa, đóng mới các phương tiện vận tải thủy
- Kinh doanh vật tư, thiết bị hàng hóa...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 633 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.633 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 15,48 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,59 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,81% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,06% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,62% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,83% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,58 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 72,06% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,37 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 3,23 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,28 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 3,13 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 90,72 tỷ | 52,58 tỷ | 25,54 tỷ | 101,42 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 13,95 tỷ | 14,55 tỷ | 20,88 tỷ | 48,03 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,39 tỷ | 12,21 tỷ | 16,15 tỷ | 41,48 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 11,39 tỷ | 12,21 tỷ | 16,15 tỷ | 41,48 tỷ |
| EBITDA | 43,52 tỷ | 27,66 tỷ | 21,23 tỷ | 48,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,07 nghìn tỷ | 483,77 tỷ | 270,68 tỷ | 260,52 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 451,73 tỷ | 174,53 tỷ | 59,29 tỷ | 46,00 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 619,69 tỷ | 309,24 tỷ | 211,39 tỷ | 214,52 tỷ |
| Nợ phải trả | 772,02 tỷ | 258,93 tỷ | 44,65 tỷ | 34,20 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 299,39 tỷ | 224,84 tỷ | 226,02 tỷ | 226,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 45,20 tỷ | -64,28 tỷ | -137,30 triệu | -38,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -615,02 tỷ | -167,48 tỷ | 18,70 tỷ | 66,05 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 573,80 tỷ | 227,25 tỷ | -14,90 tỷ | -26,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3,98 tỷ | -4,52 tỷ | 3,67 tỷ | 1,06 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6,15 tỷ | 2,17 tỷ | 6,69 tỷ | 3,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 356,62 tỷ | 424,07 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 27,19 tỷ | 20,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,76 tỷ | -3,03 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,76 tỷ | -3,03 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.