CTCP Vận tải thủy - Vinacomin (WTC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

WTC
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Vận tải thủy - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/07/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 957 toàn thị trường và thứ 127/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
176,40 tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
175 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,37 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,39 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,83%
Số lao động
122
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Vận tải thủy - Vinacomin

Tên doanh nghiệp
CTCP Vận tải thủy - Vinacomin
Mã chứng khoán
WTC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/04/2007
Ngày niêm yết
15/07/2010
Vốn điều lệ
175 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
122 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Trung Úy
Địa chỉ
Ô số 16 lô B17 khu đô thị cột 5, cột 8 - P. Hạ Long - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 3518069

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải than, khoáng sản, VLXD và các hàng hóa khác bằng đường thủy

- Sửa chữa, đóng mới các phương tiện vận tải thủy

- Kinh doanh vật tư, thiết bị hàng hóa...

Chỉ số tài chính WTC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu633 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.633 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,81%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,06%
Biên lợi nhuận gộp6,62%
Biên lợi nhuận ròng0,83%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,06%

Kết quả kinh doanh WTC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,37 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ3,23 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,28 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ3,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp90,72 tỷ52,58 tỷ25,54 tỷ101,42 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,95 tỷ14,55 tỷ20,88 tỷ48,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,39 tỷ12,21 tỷ16,15 tỷ41,48 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,39 tỷ12,21 tỷ16,15 tỷ41,48 tỷ
EBITDA43,52 tỷ27,66 tỷ21,23 tỷ48,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,07 nghìn tỷ483,77 tỷ270,68 tỷ260,52 tỷ
Tài sản ngắn hạn451,73 tỷ174,53 tỷ59,29 tỷ46,00 tỷ
Tài sản dài hạn619,69 tỷ309,24 tỷ211,39 tỷ214,52 tỷ
Nợ phải trả772,02 tỷ258,93 tỷ44,65 tỷ34,20 tỷ
Vốn chủ sở hữu299,39 tỷ224,84 tỷ226,02 tỷ226,32 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh45,20 tỷ-64,28 tỷ-137,30 triệu-38,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-615,02 tỷ-167,48 tỷ18,70 tỷ66,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính573,80 tỷ227,25 tỷ-14,90 tỷ-26,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,98 tỷ-4,52 tỷ3,67 tỷ1,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,15 tỷ2,17 tỷ6,69 tỷ3,02 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025
Doanh thu thuần356,62 tỷ424,07 tỷ
Lợi nhuận gộp27,19 tỷ20,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,76 tỷ-3,03 tỷ
LNST công ty mẹ3,76 tỷ-3,03 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
14,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
29,57 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,82 tỷ
Chi phí đi vay
19,87 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
60,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
6,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,03 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
452,89 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-19,70 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,19 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
45,20 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-677,50 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-25,83 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
83,93 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,38 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-615,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
75,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,05 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-540,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,08 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
573,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,17 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,15 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về WTC

WTC là công ty gì?
WTC là mã chứng khoán của CTCP Vận tải thủy - Vinacomin, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2203000845. Trụ sở tại Ô số 16 lô B17 khu đô thị cột 5, cột 8 - P. Hạ Long - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu WTC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu WTC bắt đầu giao dịch ngày 15/07/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/04/2007.
Vốn hóa của WTC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của WTC đạt 176,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 957 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của WTC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,37 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,39 tỷ, ROE 3,81%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu WTC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Trung Úy.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2203000845.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ