Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Gemadept là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/04/2002. Doanh nghiệp xếp thứ 52 toàn thị trường và thứ 4/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 89.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 54.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.747.712 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 181,75 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 163.847.281 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 155.587.371 |
Với hệ sinh thái Cảng và Logistics, Gemadept cung cấp các dịch vụ tích hợp, đa dạng và toàn diện:
- Các dịch vụ khai thác cảng: Dịch vụ kho bãi container, cảng sông, cảng biển; Xếp dỡ, kiểm đếm, giao nhận, đóng rút hàng hóa; Khai thuế hải quan; Cung ứng, vệ sinh, bảo trì, sửa chữa container và tàu biển; Dịch vụ ICD, kho, bãi ngoại quan, kho CFS; Dịch vụ container lạnh...
- Các dịch vụ Logistics: Dịch vụ logistics 3PL; Trung tâm phân phối hàng hóa, kho ngoại quan, kho lạnh; Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển, đường thủy nội địa, đường bộ, đường hàng không; Vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng; Cảng hàng hóa hàng không; Đại lý vận tải, giao nhận hàng hóa; Dịch vụ chuỗi cung ứng lạnh; Trung tâm logistics xe ô tô, dịch vụ PDI; Tư vấn giải pháp Logistics...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 426.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.121 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 35.019 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 18,32 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,16 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,43% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,61% |
| Biên lợi nhuận gộp | 45,99% |
| Biên lợi nhuận ròng | 38,66% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,33 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 24,76% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,96 nghìn tỷ | 4,83 nghìn tỷ | 3,85 nghìn tỷ | 3,90 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,22 nghìn tỷ | 2,70 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,74 nghìn tỷ | 2,14 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ | 1,72 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,91 nghìn tỷ | 2,42 nghìn tỷ | 3,18 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,30 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ | 2,53 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,76 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 2,25 nghìn tỷ | 993,92 tỷ |
| EBITDA | 3,33 nghìn tỷ | 2,82 nghìn tỷ | 3,57 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 19,83 nghìn tỷ | 18,00 nghìn tỷ | 13,55 nghìn tỷ | 13,03 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 6,21 nghìn tỷ | 6,67 nghìn tỷ | 3,38 nghìn tỷ | 2,62 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 13,62 nghìn tỷ | 11,32 nghìn tỷ | 10,17 nghìn tỷ | 10,41 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 4,91 nghìn tỷ | 4,23 nghìn tỷ | 3,81 nghìn tỷ | 5,08 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 14,92 nghìn tỷ | 13,77 nghìn tỷ | 9,73 nghìn tỷ | 7,95 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,14 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | -2,87 tỷ | 2,30 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,38 nghìn tỷ | -1,38 nghìn tỷ | 915,40 tỷ | -1,23 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,10 nghìn tỷ | 2,34 nghìn tỷ | -807,93 tỷ | -337,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,35 nghìn tỷ | 2,49 nghìn tỷ | 104,60 tỷ | 726,94 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,62 nghìn tỷ | 3,96 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,45 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 636,50 tỷ | 666,24 tỷ | 561,63 tỷ | 645,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 650,23 tỷ | 432,44 tỷ | 527,66 tỷ | 581,54 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 534,24 tỷ | 315,21 tỷ | 402,98 tỷ | 422,62 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.