Công ty cổ phần Container Việt Nam (VSC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VSC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Container Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/01/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 148 toàn thị trường và thứ 10/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
20.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
7,70 nghìn tỷ
374.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.744 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
525,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,40%
Số lao động
1.263
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Container Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Container Việt Nam
Mã chứng khoán
VSC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/03/2002
Ngày niêm yết
09/01/2008
Vốn điều lệ
3.744 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
374.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.263 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Dũng
Tổng giám đốc
Ông Tạ Công Thông
Đơn vị kiểm toán
ASC
Địa chỉ
Số 11 Võ Thị Sáu - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 383 6705

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ đại lý container, đại lý tàu biển và môi giới hàng hải.

- Dịch vụ xếp dỡ hàng hoá.

- Kinh doanh hàng lâm sản xuất khẩu, kinh doanh kho, bến bãi.

- Vận tải, tổ chức liên hiệp vận chuyển hàng xuất nhập khẩu, hàng dự án, hàng quá cảnh...

Chỉ số tài chính VSC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 374.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu912 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.076 đ
P/E — giá trên lợi nhuận22,59 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,21 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,23%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,05%
Biên lợi nhuận gộp35,59%
Biên lợi nhuận ròng16,40%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản50,73%

Kết quả kinh doanh VSC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,21 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,06 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,14 nghìn tỷ843,46 tỷ654,44 tỷ658,73 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD647,51 tỷ549,18 tỷ268,04 tỷ484,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế525,54 tỷ434,54 tỷ199,02 tỷ393,14 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ340,98 tỷ336,16 tỷ123,62 tỷ314,29 tỷ
EBITDA1,03 nghìn tỷ803,41 tỷ461,40 tỷ685,53 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản12,96 nghìn tỷ7,80 nghìn tỷ5,19 nghìn tỷ4,37 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,00 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn8,96 nghìn tỷ5,98 nghìn tỷ3,84 nghìn tỷ3,06 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,58 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,39 nghìn tỷ4,90 nghìn tỷ3,29 nghìn tỷ3,20 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh627,53 tỷ13,77 tỷ642,44 tỷ472,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,85 nghìn tỷ-1,29 nghìn tỷ-1,07 nghìn tỷ-1,87 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,59 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ434,14 tỷ749,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ366,21 tỷ173,98 tỷ9,71 tỷ-653,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ915,80 tỷ546,63 tỷ370,51 tỷ360,38 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần860,57 tỷ844,17 tỷ682,13 tỷ806,90 tỷ
Lợi nhuận gộp331,51 tỷ318,45 tỷ227,50 tỷ253,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế69,65 tỷ113,39 tỷ111,21 tỷ148,71 tỷ
LNST công ty mẹ13,35 tỷ79,02 tỷ80,64 tỷ116,23 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
681,83 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
381,77 tỷ
Các khoản dự phòng
13,08 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,86 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-159,19 tỷ
Chi phí đi vay
274,51 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,19 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,37 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
147,45 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
47,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-429,20 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-183,16 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-103,64 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-29,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
627,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,07 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
81,26 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-742,16 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
601,75 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,98 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,19 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
72,74 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,85 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
527,04 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,03 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,71 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-986,94 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-257,28 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,59 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
366,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
546,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
915,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VSC

VSC là công ty gì?
VSC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Container Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200453688. Trụ sở tại Số 11 Võ Thị Sáu - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu VSC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VSC bắt đầu giao dịch ngày 09/01/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/03/2002.
Vốn hóa của VSC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VSC đạt 7,70 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 374.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 148 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VSC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,21 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 525,54 tỷ, ROE 8,23%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VSC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Dũng. Tổng giám đốc: Ông Tạ Công Thông. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200453688.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ