Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Container Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/01/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 148 toàn thị trường và thứ 10/273 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ đại lý container, đại lý tàu biển và môi giới hàng hải.
- Dịch vụ xếp dỡ hàng hoá.
- Kinh doanh hàng lâm sản xuất khẩu, kinh doanh kho, bến bãi.
- Vận tải, tổ chức liên hiệp vận chuyển hàng xuất nhập khẩu, hàng dự án, hàng quá cảnh...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 374.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 912 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.076 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 22,59 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,21 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,23% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,05% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,59% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,40% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,03 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 50,73% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,21 nghìn tỷ | 2,79 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,06 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,14 nghìn tỷ | 843,46 tỷ | 654,44 tỷ | 658,73 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 647,51 tỷ | 549,18 tỷ | 268,04 tỷ | 484,00 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 525,54 tỷ | 434,54 tỷ | 199,02 tỷ | 393,14 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 340,98 tỷ | 336,16 tỷ | 123,62 tỷ | 314,29 tỷ |
| EBITDA | 1,03 nghìn tỷ | 803,41 tỷ | 461,40 tỷ | 685,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 12,96 nghìn tỷ | 7,80 nghìn tỷ | 5,19 nghìn tỷ | 4,37 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,00 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 8,96 nghìn tỷ | 5,98 nghìn tỷ | 3,84 nghìn tỷ | 3,06 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 6,58 nghìn tỷ | 2,90 nghìn tỷ | 1,90 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 6,39 nghìn tỷ | 4,90 nghìn tỷ | 3,29 nghìn tỷ | 3,20 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 627,53 tỷ | 13,77 tỷ | 642,44 tỷ | 472,19 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,85 nghìn tỷ | -1,29 nghìn tỷ | -1,07 nghìn tỷ | -1,87 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 3,59 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 434,14 tỷ | 749,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 366,21 tỷ | 173,98 tỷ | 9,71 tỷ | -653,37 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 915,80 tỷ | 546,63 tỷ | 370,51 tỷ | 360,38 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 860,57 tỷ | 844,17 tỷ | 682,13 tỷ | 806,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 331,51 tỷ | 318,45 tỷ | 227,50 tỷ | 253,67 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 69,65 tỷ | 113,39 tỷ | 111,21 tỷ | 148,71 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 13,35 tỷ | 79,02 tỷ | 80,64 tỷ | 116,23 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.