Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 111 toàn thị trường và thứ 7/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận chuyển dầu thô.
- Vận chuyển dầu sản phẩm.
- Vận chuyển hóa chất.
- Vận tải khí hóa lỏng (LPG).
- Vận tải hàng rời.
- Dịch vụ hàng hải và logistics.
- Dịch vụ kỹ thuật dầu khí.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 470.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.208 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 24.447 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,10 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,91 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,57% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,96% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,66% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,30% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,94 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 48,49% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 16,01 nghìn tỷ | 11,73 nghìn tỷ | 9,56 nghìn tỷ | 9,05 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 13,67 nghìn tỷ | 9,29 nghìn tỷ | 7,72 nghìn tỷ | 7,39 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,35 nghìn tỷ | 2,44 nghìn tỷ | 1,84 nghìn tỷ | 1,66 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,56 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,33 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,04 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 972,44 tỷ | 857,34 tỷ |
| EBITDA | 3,75 nghìn tỷ | 3,49 nghìn tỷ | 2,70 nghìn tỷ | 2,36 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 22,31 nghìn tỷ | 19,86 nghìn tỷ | 17,49 nghìn tỷ | 14,25 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 7,52 nghìn tỷ | 6,65 nghìn tỷ | 6,30 nghìn tỷ | 6,29 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 14,79 nghìn tỷ | 13,21 nghìn tỷ | 11,19 nghìn tỷ | 7,97 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 10,82 nghìn tỷ | 9,47 nghìn tỷ | 8,46 nghìn tỷ | 6,24 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 11,49 nghìn tỷ | 10,39 nghìn tỷ | 9,03 nghìn tỷ | 8,01 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,16 nghìn tỷ | 2,57 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ | 2,17 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,12 nghìn tỷ | -3,32 nghìn tỷ | -4,60 nghìn tỷ | -2,02 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 701,47 tỷ | 915,77 tỷ | 2,08 nghìn tỷ | 358,51 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 739,31 tỷ | 166,30 tỷ | -818,38 tỷ | 510,61 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,90 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 979,23 tỷ | 1,79 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,18 nghìn tỷ | 4,42 nghìn tỷ | 2,79 nghìn tỷ | 4,35 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 613,02 tỷ | 584,10 tỷ | 493,11 tỷ | 598,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 387,44 tỷ | 348,96 tỷ | 276,95 tỷ | 360,70 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 319,05 tỷ | 263,38 tỷ | 215,06 tỷ | 293,69 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.