Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HAH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HAH
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 11/03/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 115 toàn thị trường và thứ 8/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
54.700 đ
+600 đ (+1,11%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
10,06 nghìn tỷ
186.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.883 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,09 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,40 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 27,52%
Số lao động
653
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HAH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)90.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)49.700 đ
Khối lượng bình quân phiên2.746.014
Giá trị giao dịch bình quân phiên174,73 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua49.298.115
Khối lượng nước ngoài bán59.778.043

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An
Mã chứng khoán
HAH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/05/2009
Ngày niêm yết
11/03/2015
Vốn điều lệ
1.883 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
186.000.000 cổ phiếu
Số lao động
653 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Thanh Hải
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc Tuấn
Địa chỉ
Tầng 7 - Số 45 - Phố Triệu Việt Vương - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3987 7515 - 3987 6556
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng và cung cấp các dịch vụ cảng biển: Bốc xếp, lưu giữ hàng hóa, ....

- Vận tải hàng hóa bằng đường biển.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ. Kinh doanh vận tải đa phương thức.

- Dịch vụ logistics.

- Dịch vụ đại lý vận tải biển.

Chỉ số tài chính HAH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 186.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.487 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.004 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,34 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu25,97%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản16,08%
Biên lợi nhuận gộp38,59%
Biên lợi nhuận ròng27,52%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,09%

Kết quả kinh doanh HAH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,09 nghìn tỷ3,99 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ3,21 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,13 nghìn tỷ2,73 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,96 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ611,07 tỷ1,42 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,75 nghìn tỷ980,44 tỷ447,05 tỷ1,30 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,40 nghìn tỷ800,23 tỷ357,83 tỷ1,04 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,21 nghìn tỷ650,50 tỷ384,90 tỷ821,94 tỷ
EBITDA2,34 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ811,40 tỷ1,58 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,71 nghìn tỷ7,29 nghìn tỷ5,36 nghìn tỷ5,05 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,56 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn7,15 nghìn tỷ5,54 nghìn tỷ3,76 nghìn tỷ3,30 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,32 nghìn tỷ3,32 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,39 nghìn tỷ3,97 nghìn tỷ3,17 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,81 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ536,32 tỷ1,29 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,11 nghìn tỷ-2,06 nghìn tỷ-776,19 tỷ-1,66 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-88,79 tỷ929,21 tỷ69,45 tỷ299,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-387,11 tỷ675,03 tỷ-170,42 tỷ-67,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ533,59 tỷ921,89 tỷ245,42 tỷ415,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,26 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp494,63 tỷ495,94 tỷ384,84 tỷ566,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế350,96 tỷ352,95 tỷ273,61 tỷ414,36 tỷ
LNST công ty mẹ300,00 tỷ304,05 tỷ233,23 tỷ361,62 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,72 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
588,37 tỷ
Các khoản dự phòng
5,88 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-4,50 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-51,01 tỷ
Chi phí đi vay
131,36 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,39 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-75,02 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-67,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
75,20 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-101,52 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-133,26 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-274,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,81 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,66 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,53 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-48,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-422,50 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2,55 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
25,39 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,11 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
793,55 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-620,07 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-105,38 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-156,88 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-88,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-387,11 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
921,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
533,59 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về HAH

HAH là công ty gì?
HAH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103818809. Trụ sở tại Tầng 7 - Số 45 - Phố Triệu Việt Vương - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HAH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HAH bắt đầu giao dịch ngày 11/03/2015 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/05/2009.
Vốn hóa của HAH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HAH đạt 10,06 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 186.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 115 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HAH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,09 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,40 nghìn tỷ, ROE 25,97%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HAH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Thanh Hải. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103818809.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ