Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 11/03/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 115 toàn thị trường và thứ 8/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 90.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 49.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.746.014 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 174,73 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 49.298.115 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 59.778.043 |
- Xây dựng và cung cấp các dịch vụ cảng biển: Bốc xếp, lưu giữ hàng hóa, ....
- Vận tải hàng hóa bằng đường biển.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ. Kinh doanh vận tải đa phương thức.
- Dịch vụ logistics.
- Dịch vụ đại lý vận tải biển.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 186.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6.487 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 29.004 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,34 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,87 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 25,97% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 16,08% |
| Biên lợi nhuận gộp | 38,59% |
| Biên lợi nhuận ròng | 27,52% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,62 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,09% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,09 nghìn tỷ | 3,99 nghìn tỷ | 2,61 nghìn tỷ | 3,21 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,13 nghìn tỷ | 2,73 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,96 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 611,07 tỷ | 1,42 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,75 nghìn tỷ | 980,44 tỷ | 447,05 tỷ | 1,30 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,40 nghìn tỷ | 800,23 tỷ | 357,83 tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,21 nghìn tỷ | 650,50 tỷ | 384,90 tỷ | 821,94 tỷ |
| EBITDA | 2,34 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ | 811,40 tỷ | 1,58 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 8,71 nghìn tỷ | 7,29 nghìn tỷ | 5,36 nghìn tỷ | 5,05 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,56 nghìn tỷ | 1,75 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 7,15 nghìn tỷ | 5,54 nghìn tỷ | 3,76 nghìn tỷ | 3,30 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,32 nghìn tỷ | 3,32 nghìn tỷ | 2,19 nghìn tỷ | 2,16 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,39 nghìn tỷ | 3,97 nghìn tỷ | 3,17 nghìn tỷ | 2,89 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,81 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ | 536,32 tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,11 nghìn tỷ | -2,06 nghìn tỷ | -776,19 tỷ | -1,66 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -88,79 tỷ | 929,21 tỷ | 69,45 tỷ | 299,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -387,11 tỷ | 675,03 tỷ | -170,42 tỷ | -67,34 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 533,59 tỷ | 921,89 tỷ | 245,42 tỷ | 415,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,26 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 494,63 tỷ | 495,94 tỷ | 384,84 tỷ | 566,52 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 350,96 tỷ | 352,95 tỷ | 273,61 tỷ | 414,36 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 300,00 tỷ | 304,05 tỷ | 233,23 tỷ | 361,62 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.