Công ty Cổ phần Transimex (TMS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TMS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Transimex là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/08/2000. Doanh nghiệp xếp thứ 154 toàn thị trường và thứ 11/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
40.150 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
6,95 nghìn tỷ
173.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.727 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,50 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
373,46 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,66%
Số lao động
1.266
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Transimex

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Transimex
Mã chứng khoán
TMS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/10/1999
Ngày niêm yết
04/08/2000
Vốn điều lệ
1.727 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
173.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.266 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Tuấn Ngọc
Tổng giám đốc
Ông Lê Duy Hiệp
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 172 Hai Bà Trưng - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 2220 2888

Lĩnh vực kinh doanh

- Đại lý giao nhận và vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu.

- Dịch vụ kho ngoại quan, kho CFS, kho lạnh, kho DC.

- Kinh doanh kho bãi, xếp dỡ, lưu giữ hàng hóa xuất nhập khẩu trung chuyển, dịch vụ giao nhận hàng hóa, làm thủ tục hải quan.

- Đại lý tàu biển và môi giới hàng hóa..

Chỉ số tài chính TMS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 173.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.093 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)30.616 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,18 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,31 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,35%
Biên lợi nhuận gộp17,12%
Biên lợi nhuận ròng10,66%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,26%

Kết quả kinh doanh TMS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,50 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ3,66 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,88 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ3,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp600,14 tỷ521,41 tỷ410,66 tỷ549,94 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD438,08 tỷ267,53 tỷ210,77 tỷ771,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế373,46 tỷ170,17 tỷ173,05 tỷ682,31 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ362,07 tỷ202,58 tỷ136,96 tỷ660,74 tỷ
EBITDA717,43 tỷ541,90 tỷ355,69 tỷ896,16 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,58 nghìn tỷ8,40 nghìn tỷ7,51 nghìn tỷ5,57 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,11 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn6,46 nghìn tỷ6,37 nghìn tỷ5,70 nghìn tỷ3,83 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,28 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu5,30 nghìn tỷ5,16 nghìn tỷ4,77 nghìn tỷ4,15 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh387,75 tỷ312,89 tỷ-243,17 tỷ290,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-175,01 tỷ-421,33 tỷ-408,20 tỷ-347,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-209,48 tỷ147,28 tỷ542,86 tỷ-460,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,26 tỷ38,84 tỷ-108,52 tỷ-516,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ489,23 tỷ485,65 tỷ447,18 tỷ556,77 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần789,68 tỷ934,58 tỷ711,45 tỷ875,19 tỷ
Lợi nhuận gộp161,90 tỷ157,55 tỷ140,89 tỷ147,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế97,80 tỷ102,30 tỷ86,16 tỷ98,30 tỷ
LNST công ty mẹ99,34 tỷ94,27 tỷ91,40 tỷ93,56 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
441,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
279,34 tỷ
Các khoản dự phòng
16,64 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
152,91 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-279,72 tỷ
Chi phí đi vay
156,73 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
614,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-43,61 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
75,11 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
43,29 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-38,82 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-159,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-84,36 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-11,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
387,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-341,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
23,73 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-999,85 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,06 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-31,07 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
5,40 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
104,96 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-175,01 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,18 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,19 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-194,38 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-209,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
485,65 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
318,71 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
489,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TMS

TMS là công ty gì?
TMS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Transimex, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301874259. Trụ sở tại Số 172 Hai Bà Trưng - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TMS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TMS bắt đầu giao dịch ngày 04/08/2000 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/10/1999.
Vốn hóa của TMS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TMS đạt 6,95 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 173.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 154 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TMS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,50 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 373,46 tỷ, ROE 7,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TMS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Tuấn Ngọc. Tổng giám đốc: Ông Lê Duy Hiệp. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301874259.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ