Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Transimex là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/08/2000. Doanh nghiệp xếp thứ 154 toàn thị trường và thứ 11/273 trong ngành về vốn hóa.
- Đại lý giao nhận và vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu.
- Dịch vụ kho ngoại quan, kho CFS, kho lạnh, kho DC.
- Kinh doanh kho bãi, xếp dỡ, lưu giữ hàng hóa xuất nhập khẩu trung chuyển, dịch vụ giao nhận hàng hóa, làm thủ tục hải quan.
- Đại lý tàu biển và môi giới hàng hóa..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 173.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.093 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 30.616 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 19,18 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,31 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,05% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,35% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,12% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,66% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,62 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,26% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,50 nghìn tỷ | 3,36 nghìn tỷ | 2,40 nghìn tỷ | 3,66 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,88 nghìn tỷ | 2,80 nghìn tỷ | 1,98 nghìn tỷ | 3,10 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 600,14 tỷ | 521,41 tỷ | 410,66 tỷ | 549,94 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 438,08 tỷ | 267,53 tỷ | 210,77 tỷ | 771,58 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 373,46 tỷ | 170,17 tỷ | 173,05 tỷ | 682,31 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 362,07 tỷ | 202,58 tỷ | 136,96 tỷ | 660,74 tỷ |
| EBITDA | 717,43 tỷ | 541,90 tỷ | 355,69 tỷ | 896,16 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 8,58 nghìn tỷ | 8,40 nghìn tỷ | 7,51 nghìn tỷ | 5,57 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,11 nghìn tỷ | 2,03 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 6,46 nghìn tỷ | 6,37 nghìn tỷ | 5,70 nghìn tỷ | 3,83 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,28 nghìn tỷ | 3,24 nghìn tỷ | 2,74 nghìn tỷ | 1,42 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,30 nghìn tỷ | 5,16 nghìn tỷ | 4,77 nghìn tỷ | 4,15 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 387,75 tỷ | 312,89 tỷ | -243,17 tỷ | 290,89 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -175,01 tỷ | -421,33 tỷ | -408,20 tỷ | -347,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -209,48 tỷ | 147,28 tỷ | 542,86 tỷ | -460,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3,26 tỷ | 38,84 tỷ | -108,52 tỷ | -516,84 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 489,23 tỷ | 485,65 tỷ | 447,18 tỷ | 556,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 789,68 tỷ | 934,58 tỷ | 711,45 tỷ | 875,19 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 161,90 tỷ | 157,55 tỷ | 140,89 tỷ | 147,68 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 97,80 tỷ | 102,30 tỷ | 86,16 tỷ | 98,30 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 99,34 tỷ | 94,27 tỷ | 91,40 tỷ | 93,56 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.