Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/09/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 102 toàn thị trường và thứ 6/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 42.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 28.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 188.096 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 6,96 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.068.005 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 682.463 |
- Dịch vụ bốc xếp hàng hóa
- Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 327.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.517 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.847 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 14,66 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,77 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,44% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,93% |
| Biên lợi nhuận gộp | 46,76% |
| Biên lợi nhuận ròng | 36,06% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,45 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 31,24% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,73 nghìn tỷ | 2,60 nghìn tỷ | 2,16 nghìn tỷ | 2,35 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,45 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,28 nghìn tỷ | 990,03 tỷ | 755,87 tỷ | 845,10 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,15 nghìn tỷ | 949,96 tỷ | 825,36 tỷ | 873,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 984,47 tỷ | 975,12 tỷ | 745,38 tỷ | 724,15 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 823,19 tỷ | 807,41 tỷ | 567,24 tỷ | 576,24 tỷ |
| EBITDA | 1,41 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 9,91 nghìn tỷ | 8,49 nghìn tỷ | 7,08 nghìn tỷ | 6,62 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,07 nghìn tỷ | 3,09 nghìn tỷ | 3,08 nghìn tỷ | 4,09 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 6,84 nghìn tỷ | 5,40 nghìn tỷ | 4,00 nghìn tỷ | 2,52 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,10 nghìn tỷ | 2,13 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 6,82 nghìn tỷ | 6,36 nghìn tỷ | 5,74 nghìn tỷ | 5,38 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 596,44 tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 743,29 tỷ | 387,33 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,77 nghìn tỷ | -872,11 tỷ | -970,06 tỷ | 261,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,07 nghìn tỷ | -289,35 tỷ | -256,18 tỷ | -277,87 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -103,70 tỷ | 294,30 tỷ | -482,96 tỷ | 371,40 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 390,29 tỷ | 493,96 tỷ | 198,48 tỷ | 682,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 744,86 tỷ | 700,33 tỷ | 577,37 tỷ | 658,83 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 408,85 tỷ | 358,46 tỷ | 248,64 tỷ | 283,17 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 351,54 tỷ | 296,42 tỷ | 184,77 tỷ | 184,08 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 310,65 tỷ | 260,81 tỷ | 145,17 tỷ | 142,77 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.