Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng (PHP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PHP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/09/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 102 toàn thị trường và thứ 6/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
36.800 đ
-100 đ (-0,27%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
12,07 nghìn tỷ
327.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.270 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,73 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
984,47 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 36,06%
Số lao động
1.247
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PHP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)42.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)28.700 đ
Khối lượng bình quân phiên188.096
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,96 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.068.005
Khối lượng nước ngoài bán682.463

Hồ sơ Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng
Mã chứng khoán
PHP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/10/2007
Ngày niêm yết
14/09/2022
Vốn điều lệ
3.270 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
327.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.247 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Hồng Minh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tường Anh
Địa chỉ
Số 8A Trần Phú - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 385 9945

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ bốc xếp hàng hóa

- Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa

- Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Chỉ số tài chính PHP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 327.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.517 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.847 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,66 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,44%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,93%
Biên lợi nhuận gộp46,76%
Biên lợi nhuận ròng36,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản31,24%

Kết quả kinh doanh PHP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,73 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,45 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,28 nghìn tỷ990,03 tỷ755,87 tỷ845,10 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,15 nghìn tỷ949,96 tỷ825,36 tỷ873,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế984,47 tỷ975,12 tỷ745,38 tỷ724,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ823,19 tỷ807,41 tỷ567,24 tỷ576,24 tỷ
EBITDA1,41 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản9,91 nghìn tỷ8,49 nghìn tỷ7,08 nghìn tỷ6,62 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,07 nghìn tỷ3,09 nghìn tỷ3,08 nghìn tỷ4,09 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn6,84 nghìn tỷ5,40 nghìn tỷ4,00 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,10 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,82 nghìn tỷ6,36 nghìn tỷ5,74 nghìn tỷ5,38 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh596,44 tỷ1,46 nghìn tỷ743,29 tỷ387,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,77 nghìn tỷ-872,11 tỷ-970,06 tỷ261,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,07 nghìn tỷ-289,35 tỷ-256,18 tỷ-277,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-103,70 tỷ294,30 tỷ-482,96 tỷ371,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ390,29 tỷ493,96 tỷ198,48 tỷ682,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần744,86 tỷ700,33 tỷ577,37 tỷ658,83 tỷ
Lợi nhuận gộp408,85 tỷ358,46 tỷ248,64 tỷ283,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế351,54 tỷ296,42 tỷ184,77 tỷ184,08 tỷ
LNST công ty mẹ310,65 tỷ260,81 tỷ145,17 tỷ142,77 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,26 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
255,22 tỷ
Các khoản dự phòng
-15,97 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4,32 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-196,39 tỷ
Chi phí đi vay
23,03 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,33 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
128,08 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-11,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-532,28 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,77 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-14,50 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-139,48 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
113,94 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-164,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
596,44 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,61 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,33 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,45 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,24 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-52,46 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
89,40 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,77 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
13,78 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,43 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-25,53 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-353,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,07 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-103,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
493,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
28,29 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
390,29 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PHP

PHP là công ty gì?
PHP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200236845. Trụ sở tại Số 8A Trần Phú - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu PHP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PHP bắt đầu giao dịch ngày 14/09/2022 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/10/2007.
Vốn hóa của PHP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PHP đạt 12,07 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 327.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 102 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PHP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,73 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 984,47 tỷ, ROE 14,44%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PHP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Hồng Minh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tường Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200236845.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ