CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại (VXT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VXT
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/05/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1283 toàn thị trường và thứ 182/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
71,40 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
60 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
160,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,20 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,37%
Số lao động
51
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại

Tên doanh nghiệp
CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại
Mã chứng khoán
VXT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/11/2004
Ngày niêm yết
20/05/2020
Vốn điều lệ
60 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
51 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Vạn Xuân
Địa chỉ
473 Minh Khai - P. Vĩnh Tuy - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 38624876 - 08624557 - 36360590

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ giao nhận vận tải.

- Dịch vụ kho bãi.

- Kinh doanh dầu mỡ.

Chỉ số tài chính VXT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu226 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.957 đ
P/E — giá trên lợi nhuận52,62 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,79%
Biên lợi nhuận gộp20,12%
Biên lợi nhuận ròng1,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,71 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản41,60%

Kết quả kinh doanh VXT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần160,95 tỷ158,68 tỷ160,95 tỷ151,87 tỷ202,16 tỷ
Giá vốn hàng bán128,34 tỷ123,39 tỷ128,34 tỷ110,54 tỷ154,75 tỷ
Lợi nhuận gộp32,39 tỷ35,01 tỷ32,39 tỷ40,98 tỷ47,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,38 tỷ7,11 tỷ2,38 tỷ6,55 tỷ8,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,20 tỷ5,83 tỷ2,20 tỷ7,04 tỷ6,69 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,36 tỷ4,38 tỷ1,36 tỷ5,13 tỷ6,69 tỷ
EBITDA6,73 tỷ10,54 tỷ6,73 tỷ11,07 tỷ11,86 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản122,83 tỷ115,90 tỷ122,83 tỷ124,41 tỷ102,63 tỷ
Tài sản ngắn hạn80,03 tỷ74,97 tỷ80,03 tỷ73,32 tỷ57,32 tỷ
Tài sản dài hạn42,81 tỷ40,93 tỷ42,81 tỷ51,09 tỷ45,31 tỷ
Nợ phải trả51,09 tỷ42,00 tỷ51,09 tỷ48,52 tỷ54,24 tỷ
Vốn chủ sở hữu71,74 tỷ73,90 tỷ71,74 tỷ75,89 tỷ48,39 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-5,57 tỷ16,60 tỷ-5,57 tỷ7,52 tỷ26,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,91 tỷ-4,85 tỷ-1,91 tỷ-15,54 tỷ-14,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính7,59 tỷ-13,66 tỷ7,59 tỷ7,37 tỷ-9,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ111,73 triệu-1,92 tỷ111,73 triệu-650,87 triệu2,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,27 tỷ2,35 tỷ4,27 tỷ4,16 tỷ4,81 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2022Q3/2021Q3/2020Q2/2020
Doanh thu thuần45,72 tỷ36,59 tỷ36,61 tỷ30,13 tỷ
Lợi nhuận gộp11,32 tỷ8,56 tỷ11,97 tỷ8,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,65 tỷ1,22 tỷ1,18 tỷ-390,11 triệu
LNST công ty mẹ1,65 tỷ1,22 tỷ1,18 tỷ-390,11 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,35 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,02 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,72 tỷ
Chi phí đi vay
1,75 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
121,39 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-7,02 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
890,98 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-546,35 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-5,57 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,44 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,35 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
283,75 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
102,32 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-88,79 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,94 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
7,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
111,73 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,16 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,27 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VXT

VXT là công ty gì?
VXT là mã chứng khoán của CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100107691. Trụ sở tại 473 Minh Khai - P. Vĩnh Tuy - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu VXT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VXT bắt đầu giao dịch ngày 20/05/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/11/2004.
Vốn hóa của VXT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VXT đạt 71,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1283 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VXT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 160,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,20 tỷ, ROE 3,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VXT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Vạn Xuân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100107691.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ