Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/05/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1283 toàn thị trường và thứ 182/273 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ giao nhận vận tải.
- Dịch vụ kho bãi.
- Kinh doanh dầu mỡ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 226 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.957 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 52,62 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,00 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,07% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,79% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,12% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,37% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,71 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 41,60% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 160,95 tỷ | 158,68 tỷ | 160,95 tỷ | 151,87 tỷ | 202,16 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 128,34 tỷ | 123,39 tỷ | 128,34 tỷ | 110,54 tỷ | 154,75 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 32,39 tỷ | 35,01 tỷ | 32,39 tỷ | 40,98 tỷ | 47,14 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,38 tỷ | 7,11 tỷ | 2,38 tỷ | 6,55 tỷ | 8,46 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,20 tỷ | 5,83 tỷ | 2,20 tỷ | 7,04 tỷ | 6,69 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,36 tỷ | 4,38 tỷ | 1,36 tỷ | 5,13 tỷ | 6,69 tỷ |
| EBITDA | 6,73 tỷ | 10,54 tỷ | 6,73 tỷ | 11,07 tỷ | 11,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 122,83 tỷ | 115,90 tỷ | 122,83 tỷ | 124,41 tỷ | 102,63 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 80,03 tỷ | 74,97 tỷ | 80,03 tỷ | 73,32 tỷ | 57,32 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 42,81 tỷ | 40,93 tỷ | 42,81 tỷ | 51,09 tỷ | 45,31 tỷ |
| Nợ phải trả | 51,09 tỷ | 42,00 tỷ | 51,09 tỷ | 48,52 tỷ | 54,24 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 71,74 tỷ | 73,90 tỷ | 71,74 tỷ | 75,89 tỷ | 48,39 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -5,57 tỷ | 16,60 tỷ | -5,57 tỷ | 7,52 tỷ | 26,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,91 tỷ | -4,85 tỷ | -1,91 tỷ | -15,54 tỷ | -14,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 7,59 tỷ | -13,66 tỷ | 7,59 tỷ | 7,37 tỷ | -9,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 111,73 triệu | -1,92 tỷ | 111,73 triệu | -650,87 triệu | 2,75 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,27 tỷ | 2,35 tỷ | 4,27 tỷ | 4,16 tỷ | 4,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2022 | Q3/2021 | Q3/2020 | Q2/2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 45,72 tỷ | 36,59 tỷ | 36,61 tỷ | 30,13 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 11,32 tỷ | 8,56 tỷ | 11,97 tỷ | 8,92 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,65 tỷ | 1,22 tỷ | 1,18 tỷ | -390,11 triệu |
| LNST công ty mẹ | 1,65 tỷ | 1,22 tỷ | 1,18 tỷ | -390,11 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.